• Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu

Green Edu

Khối A00 Gồm Những Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành HOT Nhất

Tháng 6 13, 2026 by thuthuy

Khối A00 là một trong những khối thi đại học, là khối A cũ, khối A00 có các môn toán – lý – hóa. Ngành nghề nào đang hot khối A00, dễ tìm việc sau khi tốt nghiệp, v.v. Chúng tôi sẽ giải đáp những thắc mắc này trong bài viết dưới đây.

Thí sinh chuẩn bị thi THPT quốc gia 2020 muốn đăng ký xét tuyển đại học khối A00 nhưng chưa thực sự hiểu khối này và chưa biết gì về tổ hợp môn của khối A00.

Mục Lục Bài Viết

Toggle
  • Khối A00 gồm những môn học nào?
  • Những chuyên ngành HOT nhất của Khối A00
  • Danh sách các trường tuyển sinh khối A00
  • Lưu ý khi chọn ngành cho khối A00

Khối A00 gồm những môn học nào?

Khối A00 là một trong những khối thi đại học, là khối A cũ trước khi được mở rộng sang các tổ hợp môn A1, A2,…A17 khác. Hay nói cách khác khối A00 là khối cha trong tổ hợp tuyển sinh của khối A. Từ A00 “sinh ra” đến A1, A2, A…

Khối đề thi A00 Toán – Lý – Hóa. Ba môn này là môn khoa học tự nhiên đòi hỏi tư duy tốt, xử lý vấn đề nhanh cũng như một chút thông minh, cẩn trọng để có thể giải tốt đề thi và đạt kết quả cao.

Trong những năm trước, hình thức thi toán là một bài luận kéo dài 180 phút, trong khi vật lý và hóa học được thi dưới hình thức trắc nghiệm kéo dài khoảng 90 phút. Từ năm 2017, ba môn này được thi dưới hình thức trắc nghiệm.

Đề thi bao gồm kiến thức lớp 11, 12, 60% cơ bản và 40% nâng cao. Một điểm khác biệt nữa trong cách tổ chức kỳ thi A00 những năm gần đây là môn Toán sẽ là một bài thi riêng trong thời gian 90 phút, trong khi môn Hóa và Vật lý sẽ được kết hợp với các môn khoa học phức hợp tự nhiên. Thời gian học và thi của mỗi môn là 60 phút. .

Sau khi biết được khối A00 gồm những môn nào, chắc hẳn học sinh cũng có thắc mắc về các chuyên ngành khối A00 và các trường hình thành khối A00 phải không?

Những chuyên ngành HOT nhất của Khối A00

Như đã nói Block A00 là Block A cũ nên các ngành nghề ở Block A00 cũng đa dạng như Block A. Nếu Block A có ngành thì Block A00 cũng có những ngành đó. Thí sinh hoặc phụ huynh có con đăng ký khối A có thể chọn một trong các ngành sau:

Lĩnh vực pháp luật và kinh tế:

  • Luật kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Ngân hàng và tài chính….
  • Kế toán và kiểm toán
  • Tiếp thị

Ngành giáo dục

  • Quản lý giáo dục
  • Sư phạm toán học
  • Dạy học vật lý
  • Sư phạm Hóa học
  • Sư phạm kỹ thuật công nghiệp….

Ngành quân sự – công an

  • Quản lý nhà nước về an ninh, trật tự
  • Đặt hàng và tư vấn
  • Quản lý, giáo dục và tái hòa nhập tù nhân……
  • Khảo sát trinh sát
  • Điều tra tội phạm

Khối kỹ thuật

  • Khoa học máy tính
  • Công nghệ phần mềm
  • Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
  • Kỹ thuật truyền thông điện tử
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa…

Khối sản xuất và chế biến

  • Công nghệ vật liệu
  • Hoạt động vận tải
  • Công nghệ sản xuất….
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ may

Để tìm hiểu thêm về các lĩnh vực A00, bạn có thể xem chi tiết về tất cả các lĩnh vực A.

Danh sách các trường tuyển sinh khối A00

Với sự đa dạng về ngành nghề ở Khối A00, chắc chắn khối A00 có rất nhiều trường đại học. Thí sinh khối này có thể dễ dàng lựa chọn trường phù hợp với khả năng và hoàn cảnh gia đình của mình. Dưới đây là một số trường đại học phổ biến nhất đang xem xét tuyển sinh vào Khối A00:

Danh sách 100 trường đại học, cao đẳng hình thành tất cả các chuyên ngành khối A00 năm 2020 – 2020

STT mã cơ sở Tên trường học Kết quả
1 DQN Đại học Quy Nhon 52 ngành
2 SP2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 6 lĩnh vực
3 HNM Đại học Thủ đô Hà Nội 9 ngành
4 YQH Học Viện Quân Y – Hệ Thống Quân Đội 8 lĩnh vực
5 CHL Trường Cán bộ Chính trị – Đại học Chính trị 6 lĩnh vực
6 KQH Học viện Kỹ thuật Quân sự – Hệ thống quân sự 4 lĩnh vực
7 BKA Đại học Bách khoa Hà Nội 54 lĩnh vực
8 PCH Đại học Phòng cháy chữa cháy (Miền Bắc) 5 lĩnh vực
9 máy tính Đại học Phòng cháy chữa cháy (Miền Nam) 5 lĩnh vực
10 PCH1 Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống dân dụng miền Bắc) 5 lĩnh vực
11 PC1 Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống dân dụng miền Nam) 5 lĩnh vực
12 KHA Đại học Kinh tế Quốc dân 39 ngành
13 NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Bắc) 5 lĩnh vực
14 NTS Đại học Ngoại thương (Miền Nam) 2 ngành
15 HDT Đại học Hồng Đức 12 ngành
16 NQH Học viện Khoa học Quân sự – Hệ thống quân sự 2 ngành
17 NHH Học viện ngân hàng 8 lĩnh vực
18 QHI Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Hà Nội 11 ngành
19 QSK Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP.HCM 37 ngành
20 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội 15 lĩnh vực
21 QSB Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 39 ngành
22 QSC Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 18 lĩnh vực
23 ĐKH Đại học Dược Hà Nội 1 ngành
24 DNV Đại học Nội vụ 10 lĩnh vực
25 DDK Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng 24 lĩnh vực
26 HQT Học viện ngoại giao 1 ngành
27 KSA Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 31 ngành
28 QST Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 21 ngành
29 QHY Khoa Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội 1 ngành
30 SPS Đại học giảng dạy thành phố Hồ Chí Minh 11 ngành
31 DDS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 15 lĩnh vực
32 EDS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế 5 lĩnh vực
33 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM 19 ngành
34 BVH Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Bắc) 18 lĩnh vực
35 BVS Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Nam) 18 lĩnh vực
36 THP Đại học Hải Phòng 19 ngành
37 HE H Học Viện Hậu Cần – Hệ Thống Quân Đội 2 ngành
38 H]Hồng Kông Học viện Hàng không Việt Nam 4 lĩnh vực
39 DDY Khoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng 1 ngành
40 SPK Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 59 lĩnh vực
41 QHE Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 1 ngành
42 ĐQH Học viện Kỹ thuật Quân sự – Hệ thống Xây dựng 5 lĩnh vực
43 PKH Học viện Phòng không Không quân 4 lĩnh vực
44 YPB Đại học Y Dược Hải Phòng 2 ngành
45 TNT Đại học Tôn Đức Thắng 62 lĩnh vực
46 YTB Đại học Y Dược Thái Bình 1 ngành
47 TMA Đại học Thương mại 20 lĩnh vực
48 SGD Tiếp thị đại học tài chính 10 lĩnh vực
49 HTC Học viện Tài chính 4 lĩnh vực
50 HVAC Học viện Điều hành Thành phố Hồ Chí Minh 2 ngành
51 SGD Đại học Sài Gòn 13 lĩnh vực
52 DDQ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 17 lĩnh vực
53 SNH Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự – Đại học Ngô Quyền 2 ngành
54 GTS Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh 32 ngành
55 DCH Trường sĩ quan lực lượng đặc biệt 2 ngành
56 LBH Trường Sĩ quan Lục quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ 4 lĩnh vực
57 FPT Đại học FPT 5 lĩnh vực
58 giao diện người dùng Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 47 ngành
59 LPS Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 3 ngành
60 LPH Đại học Luật Hà Nội 2 ngành
61 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 41 ngành
62 TKG Đại học Kiên Giang 9 ngành
63 TDD Đại học Thành Đô 10 lĩnh vực
64 HYD Học viện Y Dược cổ truyền Việt Nam 1 ngành
65 DKS Đại học Hà Nội Kiếm Sát 4 lĩnh vực
66 PBH Sĩ quan pháo binh dã chiến 2 ngành
67 DHY Đại học Y Dược – Đại học Huế 1 ngành
68 TCT Đại học Cần Thơ 64 ngành
69 LHQ Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội 3 ngành
70 THE H Trường Sĩ Quan Quân Đội 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 ngành
71 M.B.S. Đại học Mở Hồ Chí Minh 20 lĩnh vực
72 HGH Trường Sĩ quan Phòng vệ Hóa học 2 ngành
73 NHS Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh 5 lĩnh vực
74 KGH Trường Sĩ quan Không quân – Hệ thống Đại học 3 ngành
75 QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội 29 ngành
76 HHA Đại học Hàng hải 37 ngành
77 HQH Học viện hải quân 2 ngành
78 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội 30 lĩnh vực
79 VGU Đại học Việt Đức 5 lĩnh vực
80 NHÃN Đại học An Giang 34 lĩnh vực
81 HPV Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân Sự – Đại học Trần Đại Nghĩa 2 ngành
82 TTH Trường Sĩ quan Thông tin – Hệ thống Quân sự – Đại học Thông tin và Truyền thông 2 ngành
83 KMA Học viện công nghệ tiền điện tử 3 ngành
84 DKC Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh 32 ngành
85 DDP Chi nhánh Đại học Đà Nẵng Kon Tum 12 ngành
86 SRD Đại học Hoa Sen 15 lĩnh vực
87 TDV Đại học Vinh 47 ngành
88 TTN Đại học Tây Nguyên 26 lĩnh vực
89 TGH Trường sĩ quan xe tăng và thiết giáp 2 ngành
90 GHA Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Bắc) 36 lĩnh vực
91 GSA Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Nam) 52 ngành
92 SPD Đại học Đồng Tháp 17 lĩnh vực
93 NLS Đại học Nông Lâm TP.CM 53 lĩnh vực
94 DTY Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên 1 ngành
95 QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2 ngành
96 GDT Đại học Thủ Dầu Một 18 lĩnh vực
97 MHN Đại học Mở Hà Nội 12 ngành
98 QHX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội 15 lĩnh vực
99 YKV Đại học Y khoa Vinh 1 ngành
100 DDT Đại học Dân lập Duy Tân 18 chi nhánh

Lưu ý khi chọn ngành cho khối A00

Khi chọn ngành, không chỉ nhìn vào thị trường lao động hiện tại của ngành này mà còn phải phân tích, đánh giá tình hình nhân lực trong tương lai để xem liệu có dễ tìm được việc làm hay không.

Tất nhiên, để có được công việc ưng ý ngay sau khi ra trường, sinh viên cần phải chăm chỉ học tập, không ngừng nâng cao kiến thức chuyên môn cũng như các kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm cần thiết, đặc biệt là khả năng sử dụng thành thạo các công nghệ CNTT, thông tin văn phòng và tiếng Anh để vượt qua vòng phỏng vấn. sự tự tin. việc làm sau khi tốt nghiệp.

Trên đây là những thông tin về Khối A00 để thí sinh hiểu rõ đề thi, hình dung cách thức thi để lập kế hoạch học tập, lựa chọn ngành nghề phù hợp với khả năng, điều kiện kinh tế và kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Bài Viết Liên Quan

Top 6 website luyện thi IELTS Online miễn phí tốt nhất hiện nay
Khối D15 Gồm Những Môn Học Nào? Các Trường Học Tuyển Sinh
Khối D10 Gồm Những Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành HOT Nhất

Danh Mục: Giáo Dục

Bài viết trước: « Đại Học Nguyễn Tất Thành: Thông Tin Tuyển Sinh Và Điểm Chuẩn
Bài viết tiếp theo: Khối D4 Gồm Những Môn Học Nào? Các Ngành Và Trường Tuyển Sinh »

Primary Sidebar

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Footer

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu: tiên phong tiếp nhận các nguồn tri thức trong và ngoài nước từ đó tạo ra những trải nghiệm

  • 15 Tú Xương, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
  • Mã số thuế: 0315283305
  • facebook.com/greenedu.vn
  • linkedin

Copyright © 2026 · Green Edu