Học phí của Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến bắt đầu từ 24,7 triệu/năm, tùy từng chuyên ngành cho chương trình đào tạo cụ thể: Học phí Dược khoảng 34.570.000 đồng/năm, kiến trúc 29.100.000 đồng/năm, luật kinh tế 33.760.000 đồng/năm,. .. Dưới đây bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về học phí và kết quả tuyển sinh dự kiến của 44 khóa học cấp đại học tại Đại học Nguyễn Tất Thành.
Thông tin về trường Đại học Nguyễn Tất Thành

- Trụ sở chính: 300A – Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: 1900 2039 Fax: 028 39 404 759
- Đường dây nóng: 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
- Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt.edu.vn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là trường doanh nghiệp, trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam, trực thuộc khối trường-học viện của Bộ Công Thương. Trường cung cấp nền giáo dục đa ngành, đa ngành với các hoạt động sinh viên sôi nổi, nhận được nhiều sự quan tâm của sinh viên trong mùa tuyển sinh.
Đại học Nguyễn Tất Thành đã không ngừng đầu tư, xây dựng và phát triển để trở thành trường đại học đẳng cấp quốc gia và hội nhập quốc tế. Sau 20 năm, trường đã có bước phát triển vượt bậc về đào tạo với 15 khoa, 44 chương trình đào tạo đại học thuộc 05 chuyên ngành: Y tế, Kinh tế, Xã hội – Khoa học nhân văn, Kỹ thuật – Công nghệ, Nghệ thuật – Mỹ thuật.
Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh
Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến tuyển sinh 5.550 sinh viên vào 44 chuyên ngành đại học với 05 phương thức tuyển sinh. Theo đó, tất cả học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể tham gia tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành bằng bất kỳ phương thức nào trong số này.

Tuy nhiên, để được xét tuyển vào một trường đại học năng động, hiện đại với hệ thống đào tạo chất lượng như Đại học Nguyễn Tất Thành, chúng tôi khuyến khích bạn chọn một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh cùng lúc để tăng cơ hội trúng tuyển đại học.
- Cách 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2021
- Cách 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 dựa trên tổ hợp 03 môn học hoặc điểm cuối năm.
- Cách 3: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá tay nghề Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.
- Cách 4: Thi tuyển sinh do Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức
- Cách 5: Xét tuyển trực tiếp, xét tuyển ưu tiên, xét tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến
Ngày 18/7, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành công bố điểm tối thiểu dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học năm 2021 theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Theo đó, tất cả các chuyên ngành đều có điểm xét tuyển dự kiến là 15 điểm. Đặc biệt, các chuyên ngành thuộc ngành y tế gồm: y học đa khoa, y tế dự phòng, dược, điều dưỡng và công nghệ xét nghiệm y tế sẽ được giám sát theo điểm sàn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sẽ công bố vào ngày 20/7.
Điểm lấy hồ sơ xét tuyển được tính bằng tổng kết quả thi THPT của 03 môn tổ hợp tuyển sinh, không nhân hệ số, bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm các môn (nếu có). Đây là điểm tối thiểu mà ứng viên phải đạt được để đăng ký xét tuyển vào Đại học Nguyễn Tất Thành.
Điểm dự kiến tuyển sinh của 44 chuyên ngành cấp đại học tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành:
| STT | Chuyên ngành | Mã ngành | Điểm tuyển sinh | Nhóm tuyển sinh |
| 1 | Thuộc về y học | 7720101 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
| 2 | Thuốc phòng bệnh | 7720110 | ||
| 3 | Tiệm thuốc | 7720211 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa, Anh |
|
| 4 | Cho ăn bằng sữa | 7720301 | ||
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y tế | 7720601 | A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
| 6 | Thiên tài y sinh | 7520212 | 15 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh
A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
| 7 | Vật lý y học | 7520403 | 15 | |
| số 8 | Công nghệ sinh học | 7420211 | 15 | A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa, Anh |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | A01: Toán, Lý, AnhC00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 13 | Tâm lý | 7310401 | 15 | B00: Toán, Hóa học, Sinh họcC00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh |
| 15 | Kỹ thuật điện và điện tử | 7510301 | 15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 18 | Khoa học máy tính | 7480201 | 15 | |
| 19 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15 | |
| 20 | Kế toán viên | 7340301 | 15 | |
| 21 | Tài chính – ngân hàng | 7340201 | 15 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 23 | Quản trị nhân sự | 7340404 | 15 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | 15 | |
| 25 | Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | |
| 26 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | |
| 27 | Tiếp thị | 7340115 | 15 | |
| 28 | Quản lý khách sạn | 7810201 | 15 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh |
| 29 | Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | |
| 30 | tiếng anh | 7220211 | 15 | D01: Toán, Văn, AnhD14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Anh |
| 31 | Tiếng Việt và văn hóa Việt | 7220101 | 15 | |
| 32 | người Trung Quốc | 7220214 | 15 | D01: Toán, Văn, AnhD04: Toán, Văn, Tiếng Trung
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Anh |
| 33 | chủ nghĩa phương Đông | 7310608 | 15 | |
| 34 | Du lịch | 7810103 | 15 | C00: Văn học, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Anh |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | |
| 36 | Việt Nam học | 7310630 | 15 | |
| 37 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | V00: Toán, Lý, Tĩnh vật bên bút V01: Toán – Văn – Tĩnh vật bên bútH00: Văn học – Tranh tĩnh vật bằng bút chì – Tranh trang trí bằng màu sắc
H07: Toán – Vẽ tĩnh vật bằng bút chì – Vẽ màu trang trí |
| 38 | Ngành kiến trúc | 7580101 | 15 | |
| 39 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | |
| 40 | Thanh nhạc | 7210205 | 15 | N01: Văn học, Văn hóa âm nhạc tổng hợp, Tài năng (Ca hát) |
| 41 | Đàn piano | 7210208 | 15 | N00: Văn học, Văn hóa âm nhạc tổng hợp, Năng khiếu (Piano) |
| 42 | Diễn viên sân khấu, điện ảnh và truyền hình | 7210234 | 15 | N05: Văn học, Kiến thức chuyên ngành (hỏi đáp), Xem phim và bình luận |
| 43 | Bộ phim | 7210236 | 15 | |
| 44 | Đạo diễn phim và truyền hình | 7210235 | 15 |
Ngoài phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, kết quả kỳ thi đánh giá kỹ năng đại học quốc gia và kết quả thi riêng, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển học bạ lớp 12 cho tất cả học sinh. . các chuyên ngành chính quy cấp đại học tại trường đến hết ngày 21/7.
Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành
Học phí là một trong những mối quan tâm lớn nhất của sinh viên mỗi mùa tuyển sinh. Học phí chính thức của hệ thống đại học Đại học Nguyễn Tất Thành là 24,7 triệu/năm.
| Ngành đào tạo | Thời gian đào tạo (năm) | Học phí trung bình/năm (đồng) |
| Tiệm thuốc | 5 | 34.570.000 |
| Cho ăn bằng sữa | 4 | 30.860.000 |
| Ngành kiến trúc | 4 | 29.100.000 |
| Kế toán viên | 3 | 34.990.000 |
| Luật kinh tế | 3 | 33.760.000 |
| Quản trị kinh doanh | 3 | 34.750.000 |
| Quản trị nhân sự | 3 | 34.650.000 |
| Tài chính – Ngân hàng | 3 | 35.330.000 |
| tiếng anh | 3,5 | 30.900.000 |
| người Trung Quốc | 3,5 | 30,430,000 |
| Quản lý khách sạn | 3 | 34.550.000 |
| Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 3 | 34.550.000 |
| Việt Nam học | 3 | 34.550.000 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 3,5 | 25.970.000 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 3,5 | 26.240.000 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 3,5 | 26.150.000 |
| Công nghệ sinh học | 3,5 | 25.620.000 |
| Khoa học máy tính | 3,5 | 26.360.000 |
| Công nghệ thực phẩm | 3,5 | 26.100.000 |
| Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử | 3,5 | 25.970.000 |
| Kỹ thuật xây dựng | 3,5 | 26.720.000 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 3,5 | 26.150.000 |
| Thanh nhạc | 3 | 32.000.000 |
| Đàn piano | 3 | 32.000.000 |
| Thiết kế đồ họa | 3,5 | 25.320.000 |
| Thiết kế nội thất | 3,5 | 28.000.000 |
| Thuốc phòng bệnh | 6 | 37.600.000 |
| Đạo diễn phim và truyền hình | 4 | 32.540.000 |
| Sức khỏe tổng quát | 6 | 70.000.000 |
| Thiên tài y sinh | 4,5 | 27.300.000 |
| Vật lý y học | 5 | 27.200.000 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 4 | 22.200.000 |
| chủ nghĩa phương Đông | 3,5 | 31.520.000 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y tế | 4 | 32.000.000 |
Xin lưu ý đây chỉ là mức học phí tham khảo cho từng năm học, mức học phí này áp dụng xuyên suốt số năm đào tạo và không tăng dần. Tuy nhiên, tùy theo số tín chỉ ghi nhận mỗi học kỳ mỗi năm mà học phí sẽ thấp hơn hoặc cao hơn.


