• Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu

Green Edu

Đại Học Nguyễn Tất Thành: Thông Tin Tuyển Sinh Và Điểm Chuẩn

Tháng 6 13, 2026 by thuthuy

Học phí của Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến bắt đầu từ 24,7 triệu/năm, tùy từng chuyên ngành cho chương trình đào tạo cụ thể: Học phí Dược khoảng 34.570.000 đồng/năm, kiến trúc 29.100.000 đồng/năm, luật kinh tế 33.760.000 đồng/năm,. .. Dưới đây bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về học phí và kết quả tuyển sinh dự kiến của 44 khóa học cấp đại học tại Đại học Nguyễn Tất Thành.

Mục Lục Bài Viết

Toggle
  • Thông tin về trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh
  • Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến
  • Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành

Thông tin về trường Đại học Nguyễn Tất Thành

  1. Trụ sở chính: 300A – Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  2. Điện thoại: 1900 2039 Fax: 028 39 404 759
  3. Đường dây nóng: 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  4. Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt.edu.vn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là trường doanh nghiệp, trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam, trực thuộc khối trường-học viện của Bộ Công Thương. Trường cung cấp nền giáo dục đa ngành, đa ngành với các hoạt động sinh viên sôi nổi, nhận được nhiều sự quan tâm của sinh viên trong mùa tuyển sinh.

Đại học Nguyễn Tất Thành đã không ngừng đầu tư, xây dựng và phát triển để trở thành trường đại học đẳng cấp quốc gia và hội nhập quốc tế. Sau 20 năm, trường đã có bước phát triển vượt bậc về đào tạo với 15 khoa, 44 chương trình đào tạo đại học thuộc 05 chuyên ngành: Y tế, Kinh tế, Xã hội – Khoa học nhân văn, Kỹ thuật – Công nghệ, Nghệ thuật – Mỹ thuật.

Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh

Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến tuyển sinh 5.550 sinh viên vào 44 chuyên ngành đại học với 05 phương thức tuyển sinh. Theo đó, tất cả học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể tham gia tuyển sinh Đại học Nguyễn Tất Thành bằng bất kỳ phương thức nào trong số này.

Tuy nhiên, để được xét tuyển vào một trường đại học năng động, hiện đại với hệ thống đào tạo chất lượng như Đại học Nguyễn Tất Thành, chúng tôi khuyến khích bạn chọn một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh cùng lúc để tăng cơ hội trúng tuyển đại học.

  • Cách 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2021
  • Cách 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 dựa trên tổ hợp 03 môn học hoặc điểm cuối năm.
  • Cách 3: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá tay nghề Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.
  • Cách 4: Thi tuyển sinh do Đại học Nguyễn Tất Thành tổ chức
  • Cách 5: Xét tuyển trực tiếp, xét tuyển ưu tiên, xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến

Ngày 18/7, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành công bố điểm tối thiểu dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học năm 2021 theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Theo đó, tất cả các chuyên ngành đều có điểm xét tuyển dự kiến là 15 điểm. Đặc biệt, các chuyên ngành thuộc ngành y tế gồm: y học đa khoa, y tế dự phòng, dược, điều dưỡng và công nghệ xét nghiệm y tế sẽ được giám sát theo điểm sàn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sẽ công bố vào ngày 20/7.

Điểm lấy hồ sơ xét tuyển được tính bằng tổng kết quả thi THPT của 03 môn tổ hợp tuyển sinh, không nhân hệ số, bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm các môn (nếu có). Đây là điểm tối thiểu mà ứng viên phải đạt được để đăng ký xét tuyển vào Đại học Nguyễn Tất Thành.

Điểm dự kiến tuyển sinh của 44 chuyên ngành cấp đại học tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành:

STT Chuyên ngành Mã ngành Điểm tuyển sinh Nhóm tuyển sinh
1 Thuộc về y học 7720101 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2 Thuốc phòng bệnh 7720110
3 Tiệm thuốc 7720211 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa, Anh

4 Cho ăn bằng sữa 7720301
5 Kỹ thuật xét nghiệm y tế 7720601 A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa, Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

6 Thiên tài y sinh 7520212 15 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

7 Vật lý y học 7520403 15
số 8 Công nghệ sinh học 7420211 15 A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa, Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

9 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 15 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa, Anh

10 Công nghệ thực phẩm 7540101 15
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15
12 Quan hệ công chúng 7320108 15 A01: Toán, Lý, AnhC00: Văn học, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

13 Tâm lý 7310401 15 B00: Toán, Hóa học, Sinh họcC00: Văn học, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh

D01: Toán, Văn, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

15 Kỹ thuật điện và điện tử 7510301 15
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 15
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15
18 Khoa học máy tính 7480201 15
19 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 15
20 Kế toán viên 7340301 15
21 Tài chính – ngân hàng 7340201 15
22 Quản trị kinh doanh 7340101 15
23 Quản trị nhân sự 7340404 15
24 Luật kinh tế 7380107 15
25 Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15
26 Thương mại điện tử 7340122 15
27 Tiếp thị 7340115 15
28 Quản lý khách sạn 7810201 15 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

29 Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 15
30 tiếng anh 7220211 15 D01: Toán, Văn, AnhD14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

31 Tiếng Việt và văn hóa Việt 7220101 15
32 người Trung Quốc 7220214 15 D01: Toán, Văn, AnhD04: Toán, Văn, Tiếng Trung

D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

33 chủ nghĩa phương Đông 7310608 15
34 Du lịch 7810103 15 C00: Văn học, Lịch sử, Địa lýD01: Toán, Văn, Anh

D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

35 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15
36 Việt Nam học 7310630 15
37 Thiết kế đồ họa 7210403 15 V00: Toán, Lý, Tĩnh vật bên bút V01: Toán – Văn – Tĩnh vật bên bútH00: Văn học – Tranh tĩnh vật bằng bút chì – Tranh trang trí bằng màu sắc

H07: Toán – Vẽ tĩnh vật bằng bút chì – Vẽ màu trang trí

38 Ngành kiến trúc 7580101 15
39 Thiết kế nội thất 7580108 15
40 Thanh nhạc 7210205 15 N01: Văn học, Văn hóa âm nhạc tổng hợp, Tài năng (Ca hát)
41 Đàn piano 7210208 15 N00: Văn học, Văn hóa âm nhạc tổng hợp, Năng khiếu (Piano)
42 Diễn viên sân khấu, điện ảnh và truyền hình 7210234 15 N05: Văn học, Kiến thức chuyên ngành (hỏi đáp), Xem phim và bình luận
43 Bộ phim 7210236 15
44 Đạo diễn phim và truyền hình 7210235 15

Ngoài phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, kết quả kỳ thi đánh giá kỹ năng đại học quốc gia và kết quả thi riêng, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển học bạ lớp 12 cho tất cả học sinh. . các chuyên ngành chính quy cấp đại học tại trường đến hết ngày 21/7.

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành

Học phí là một trong những mối quan tâm lớn nhất của sinh viên mỗi mùa tuyển sinh. Học phí chính thức của hệ thống đại học Đại học Nguyễn Tất Thành là 24,7 triệu/năm.

Ngành đào tạo Thời gian đào tạo (năm) Học phí trung bình/năm (đồng)
Tiệm thuốc 5 34.570.000
Cho ăn bằng sữa 4 30.860.000
Ngành kiến trúc 4 29.100.000
Kế toán viên 3 34.990.000
Luật kinh tế 3 33.760.000
Quản trị kinh doanh 3 34.750.000
Quản trị nhân sự 3 34.650.000
Tài chính – Ngân hàng 3 35.330.000
tiếng anh 3,5 30.900.000
người Trung Quốc 3,5 30,430,000
Quản lý khách sạn 3 34.550.000
Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống 3 34.550.000
Việt Nam học 3 34.550.000
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 3,5 25.970.000
Công nghệ kỹ thuật hóa học 3,5 26.240.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 3,5 26.150.000
Công nghệ sinh học 3,5 25.620.000
Khoa học máy tính 3,5 26.360.000
Công nghệ thực phẩm 3,5 26.100.000
Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử 3,5 25.970.000
Kỹ thuật xây dựng 3,5 26.720.000
Quản lý tài nguyên và môi trường 3,5 26.150.000
Thanh nhạc 3 32.000.000
Đàn piano 3 32.000.000
Thiết kế đồ họa 3,5 25.320.000
Thiết kế nội thất 3,5 28.000.000
Thuốc phòng bệnh 6 37.600.000
Đạo diễn phim và truyền hình 4 32.540.000
Sức khỏe tổng quát 6 70.000.000
Thiên tài y sinh 4,5 27.300.000
Vật lý y học 5 27.200.000
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 4 22.200.000
chủ nghĩa phương Đông 3,5 31.520.000
Kỹ thuật xét nghiệm y tế 4 32.000.000

Xin lưu ý đây chỉ là mức học phí tham khảo cho từng năm học, mức học phí này áp dụng xuyên suốt số năm đào tạo và không tăng dần. Tuy nhiên, tùy theo số tín chỉ ghi nhận mỗi học kỳ mỗi năm mà học phí sẽ thấp hơn hoặc cao hơn.

Bài Viết Liên Quan

Top 6 website luyện thi IELTS Online miễn phí tốt nhất hiện nay
Khối D15 Gồm Những Môn Học Nào? Các Trường Học Tuyển Sinh
Khối D10 Gồm Những Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành HOT Nhất

Danh Mục: Giáo Dục

Bài viết trước: « Khối D8 Gồm Những Môn Học Nào? Các Ngành, Trường Tuyển Sinh
Bài viết tiếp theo: Khối A00 Gồm Những Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành HOT Nhất »

Primary Sidebar

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Footer

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu: tiên phong tiếp nhận các nguồn tri thức trong và ngoài nước từ đó tạo ra những trải nghiệm

  • 15 Tú Xương, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
  • Mã số thuế: 0315283305
  • facebook.com/greenedu.vn
  • linkedin

Copyright © 2026 · Green Edu