Khối B00 là khối thi truyền thống nên là một trong những khối thi được số lượng lớn các trường đại học, cao đẳng trên cả nước tuyển sinh cũng như số lượng thí sinh rất đông đảo. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ cập nhật thông tin chi tiết về khối thi B00 và các trường tuyển sinh B00.
Khối B00 gồm những môn học nào?
Các khối thi thay đổi liên tục khiến thí sinh không biết khối B00 gồm những môn nào? Khối B00 là khối B truyền thống cũ, gồm 3 môn: toán, hóa và sinh học. Do đó, các lĩnh vực B00 tương tự như các lĩnh vực B.

Khác với quy định và hình thức thi khối B truyền thống, khối B00 được thi dưới hình thức trắc nghiệm 3 môn. Trong đó môn Toán có 90 phút làm bài, môn Hóa – sinh có 50 phút làm bài cho mỗi môn.
Với sự thay đổi này, thí sinh phải có kế hoạch luyện thi cụ thể cho từng môn để đạt được kết quả tốt nhất. Trong khi đó, những thông tin dưới đây về ngành và trường B00 sẽ giúp bạn lựa chọn được môi trường học tập phù hợp nhất.
Khối B00 gồm những chuyên ngành nào dễ xin việc?

Việc chọn chuyên ngành phần lớn phụ thuộc vào sở thích và đam mê của bản thân, nhưng trên hết việc chọn chuyên ngành cũng phải dựa trên khả năng của bạn. Tuy nhiên, nếu chọn ngành vượt quá khả năng của mình thì nguy cơ trượt trong học tập là rất cao. Ngay cả khi bạn may mắn vượt qua kỳ thi thì cũng sẽ khó có thể học tốt vì chuyên ngành quá khó đối với bạn và dễ dẫn đến buồn chán, trầm cảm. Tôi muốn từ bỏ.
Dưới đây là danh sách các ngành tuyển sinh khối B00 :
| Mã ngành | Tên ngành | Mã ngành | Tên ngành | |
| C440221 | Khí tượng học | D510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
| C440224 | Thủy văn | D510406 | Công nghệ môi trường | |
| C510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D520501 | Kỹ thuật địa chất | |
| C510405 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | D520503 | Kỹ thuật trắc địa và bản đồ | |
| C510406 | Công nghệ môi trường | D540101 | Công nghệ thực phẩm | |
| C510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D540104 | Công nghệ sau thu hoạch | |
| C510504 | Công nghệ thiết bị trường học | D540204 | Công nghệ may | |
| C515901 | Công nghệ địa chất | D540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | |
| C515902 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | D620101 | Nông nghiệp | |
| C520503 | Kỹ thuật trắc địa và bản đồ | D620102 | Khuyến khích nông nghiệp | |
| C540204 | Công nghệ may | D620105 | Giống | |
| C620110 | Khoa học cây trồng | D620110 | Khoa học cây trồng | |
| C640201 | Dịch vụ thú y | D620112 | Bảo vệ thực vật | |
| C720501 | Cho ăn bằng sữa | D620113 | Công nghệ cây trồng và cảnh quan | |
| C850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D620116 | Phát triển nông thôn | |
| C850103 | Quản lý đất đai | D620211 | lâm nghiệp | |
| C900107 | Tiệm thuốc | D620212 | Lâm nghiệp đô thị | |
| D140213 | Giảng dạy sinh học | D620215 | Lâm Sinh | |
| D140215 | Giảng dạy kỹ thuật nông nghiệp | D620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Forest Ranger) | |
| D310201 | Khoa học chính trị (sư phạm triết học) | D620301 | Nuôi trồng thủy sản | |
| D310401 | Tâm lý | D640101 | Thuốc thú y | |
| D310403 | Tâm lý giáo dục | D720101 | Sức khỏe tổng quát | |
| D420101 | Sinh vật học | D720211 | Y học cổ truyền | |
| D420211 | Công nghệ sinh học | D720301 | Sức khỏe cộng đồng | |
| D420212 | Kỹ thuật sinh học | D720302 | Thuốc phòng bệnh | |
| D440221 | Khí tượng học | D720303 | Dinh dưỡng | |
| D440224 | Thủy văn | D720330 | Kỹ thuật y khoa | |
| D440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | D720399 | Xét nghiệm y học dự phòng | |
| D440299 | Khí tượng thủy văn biển | D720701 | Sự quản lí bệnh viện | |
| D440301 | Khoa học môi trường | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | |
| D440306 | Nghiên cứu về đất | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | |
| D720401 | Tiệm thuốc | D850103 | Quản lý đất đai | |
| D720501 | Cho ăn bằng sữa | D850103 | Quản lý đất đai | |
| D720601 | Răng hàm Mặt | D850199 | Quản lý hàng hải |
Riêng đối với khối Y Dược, với điểm số cao, thí sinh thi Khối B còn có thể thi chuyên sâu tất cả các chuyên ngành của Đại học Y Dược, công nghệ sinh học, hóa học, khoa học đất và môi trường, công nghiệp công nghệ thực phẩm. . nhóm ngành chăn nuôi, thú y và làm vườn, nông nghiệp, chế biến thủy sản…
Danh sách các trường tuyển Khối B00?
Danh sách các trường đại học trên toàn quốc tuyển sinh viên B00
Các trường đại học Hà Nội
– Đại học Bách khoa Hà Nội
– Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
– Đại học Kinh tế Quốc dân
– Đại học Mỏ Địa chất
– Đại học Sư phạm Hà Nội
– Đại học Y Hà Nội
– Học viện quân y – Hệ thống quân sự khu vực phía Bắc
– Học viện quân y – Hệ thống quân sự khu vực phía Nam
– Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
– Đại học Mở Hà Nội
Các trường đại học ở TP.HCM
– Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
– Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
– Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
– Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.HCM
– Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM
– Đại học Mở TP.HCM
– Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM
– Giảng dạy đại học TP.HCM
– Đại học Y Dược TP.HCM
– Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Các trường cao đẳng khu vực phía Bắc
– Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An
– Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
– Khoa Y Hà Nội
– Cao Đẳng Dược Trung Ương
– Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
– Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình
– Khoa Y Thái Bình
– Khoa Y Hải Phòng
– Khoa Y Thanh Hóa
– Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn
Trên đây là tổng hợp các bài viết về các môn có trong B00 , các chuyên ngành có trong B00 và các trường mà B00 theo học. Hy vọng những thông tin trên sẽ là trang bị cần thiết để các thí sinh vững vàng đăng ký tham gia kỳ thi THPT quốc gia. Tôi chúc bạn may mắn trong các kỳ thi cũng như trong việc lựa chọn nghề nghiệp mơ ước và trường đại học hoặc cao đẳng mơ ước của mình.

