Khối A1 gồm những môn gì, gồm những ngành nào? Các bạn đang thắc mắc về khối a1, khối a1 gồm những ngành nào trong năm 2019, khối a1 gồm những môn nào, khối a1 có khó, khối a1 gồm những ngành nào, khối Mọi người sẽ làm công việc gì trong tương lai, ngành nghề nào mọi người có dễ tìm được việc làm không? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay tại đây nhé.
Khối A1 bao gồm những môn học nào?
Thí sinh đăng ký thi đại học A1 sẽ phải thi 3 môn: Toán, Vật lý và Tiếng Anh. Thời lượng của bài thi như sau: Toán – 180 phút; Vật lý và tiếng Anh: 90 phút

Các trường đại học tuyển sinh khối A1 tại TP.HCM, Hà Nội và ĐN
Các trường đại học khối A1 tại TP.HCM, Hà Nội và ĐN:
| Mã cơ sở | Tên trường học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| SPK | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | D510303 | A00, A01, D01 | 31.25 |
| SP2 | Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | D140202 | MỘT; A1; D | 30.25 |
| CD1 | Cao đẳng cảnh sát nổi tiếng 1 | C860197 | A1 | 27.5 |
| AD1 | Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân 1 | C860196 | A1 | 27.25 |
| SPS | Đại học giảng dạy thành phố Hồ Chí Minh | D440102 | A00, A01 | 27.25 |
| AD2 | Cao đẳng An ninh Phổ thông 2 | C860196 | A1 | 26 |
| CSH | Học viện Cảnh sát nhân dân | D860102 | A1 | 26 |
| DNT | Đại học Ngoại ngữ và Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh | D340120 | A1; D | 26 |
| ANH CẢ | Học viện An ninh nhân dân | D860102 | A1 | 25.75 |
| CD2 | Trường Cao đẳng Cảnh sát Phổ thông II | C860197 | A1 | 25.75 |
| NTH | Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Bắc) | D340120 | A01; D01 | 25.5 |
| NTS | Đại học Ngoại thương (Miền Nam) | D310101 | A01; D01; J06 | 25.5 |
| CSS | Đại học Cảnh sát nhân dân | D860102 | A1 | 25.25 |
| FDD | Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | D220212 | A01 | 25.17 |
| GTS | Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | D840106101 | MỘT; A1 | 24.83 |
| KQH | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Thống Quân Sự Miền Bắc | D860210 | Toán, vật lý, tiếng Anh | 24.75 |
| KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | D310101 | MỘT; A1; B; D | 24.25 |
| HQT | Học viện ngoại giao | D310206 | D1; A1 | 24 |
| QSB | Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | D520122 | MỘT; A1 | 24 |
| TDL | Đại học Đà Lạt | D520402 | MỘT; A1 | 24 |
| XDA | Đại học Xây dựng Hà Nội | D520103(02) | Toán, vật lý, tiếng Anh | 23.92 |
| NĂM | An toàn của học giả | D860102 | A1 | 23.5 |
| KQS | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Thống Quân Sự Miền Nam | D110102 | Toán, vật lý, tiếng Anh | 25 |
| KSA | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | D340201 | A, A1, D1 | 25 |
| TCT | Đại học Cần Thơ | D140209 | MỘT; A1; A3 | 25 |
| HTC | Học viện Tài chính | D310101 | A00, A01, D01 | 23 |
| SPD | Đại học Đồng Tháp | D140202 | A01 | 23 |
| DQN | Đại học Quy Nhon | D140211 | A, A1 | 20 |
| QSC | Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | D480299 | A, A1 | 20 |
| SGD | Tiếp thị đại học tài chính | D340120 | MỘT; A1; A2; D | 22.5 |
| QSQ | Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM | D520212 | MỘT; A1; B | 22.5 |
| QST | Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | D520217 | A00; A01 | 22,.5 |
| HN | Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân (Miền Nam) | D520217 | A1 | 22.25 |
| NQH | Học viện Khoa học Quân sự – Hệ thống quân sự miền Bắc | D860202 | A01 | 22.25 |
| QSK | Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP.HCM | D310101 | MỘT; A1; D | 22.25 |
| HCB | Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân (Miền Bắc) | D520217 | A1 | 22 |
| LPS | Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | D380101 | A01 | 22 |
| NHH | Học viện ngân hàng | D340405 | A00, A01 | 22 |
| TTH | Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Thống Quân Sự Miền Bắc | D860219 | #TÊN? | 22 |
| ADH | Khoa Luật – Đại học Huế | D380101 | A00; A01; C00; D01 | 20.75 |
| NHS | Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh | D340301 | A00; A01; D01 | 20.75 |
| TMA | Đại học Thương mại | D340301 | A01 | 20.75 |
| TTS | Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Thống Quân Đội Miền Nam | D860219 | Toán, vật lý, tiếng Anh | 20.75 |
| VSD | Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | D140209 | A00; A01 | 20.75 |
| BVH | Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Bắc) | D340115 | MỘT; A1; D | 21 |
| DDK | Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng | D140214 | A00, A01 | 21 |
| DDQ | Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | D310101 | A00, A01, D01 | 21 |
| DQU | Đại học Quảng Nam | D140209 | A;A1 | 21 |
| TVP | Đại học Trà Vinh | C140202 | Văn học, Toán học, Văn học lịch sử, Toán học, Văn học vật lý, Toán học, Văn học hóa học | 20,5 |
| DTL | Đại học Thăng Long | D480102 | MỘT; A1 | 20.25 |
| giao diện người dùng | Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | D510203 | MỘT; A1; A2 | 20.25 |
| NQS | Học viện Khoa học Quân sự – Hệ thống quân sự khu vực phía Nam | D860202 | A01 | 20.25 |
| BVS | Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Nam) | D340115 | A1; D | 19.75 |
| DCT | Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh | D510401 | A1; B; D | 19.75 |
| DKS | Đại học Hà Nội Kiếm Sát | D380101 | A1, D1 | 19.75 |
| HHA | Đại học Hàng hải | H402 | MỘT; A1; B; D | 19.75 |
| TNT | Đại học Tôn Đức Thắng | D220113 | Toán, Lý, Tiếng Anh (A1) | 19,5 |
| DTM | Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | D510406 | Toán, vật lý, tiếng Anh | 19.25 |
| C41 | Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang | C140202 | A00;A01; C00;D01 | 19 |
| ĐK | Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế | D310101 | A00; A01; D01; C01 | 19 |
| RGT | Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | D510104 | MỘT; A1; Toán, Hóa, Tiếng Anh | 19 |
| Chuyên gia y tế | Người thực hiện chính sách và phát triển | D310101 | A00; A01; D01; A2 | 19 |
| SGD | Đại học Sài Gòn | C140216B | Văn học, Toán học, Vật lý | 19 |
| DHL | Đại học Nông Lâm – Đại học Huế | D520114 | A1 | 14:75 |
| DHT | Đại học Khoa học – Đại học Huế | D510302 | A1 | 14.75 |
| M.B.S. | Đại học Mở Hồ Chí Minh | D580302 | A1; D | 14.75 |
| THP | Đại học Hải Phòng | D140202 | A1; VS ; D | 14.75 |
| QSX | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | D220301 | Toán, vật lý, tiếng Anh | 18.5 |
| GHA | Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Bắc) | D580205 | A1 | 18 |
| H]Hồng Kông | Học viện Hàng không Việt Nam | D510302 | A1 | 18 |
| MHN | Đại học Mở Hà Nội | D480201 | A01 | 18 |
| SPH | Đại học Sư phạm Hà Nội | D140208C | Toán, Vật lý, Văn học | 18 |
| LDA | Đại học Công đoàn | D340408 | A00, A01, D01 | 13.75 |
| ổ cứng | Khoa Du lịch của Đại học Huế | D310101 | A00; A01; D01; D10 | 17,5 |
| HCH | Học viện Hành chính Quốc gia (Miền Bắc) | D310205 | A01 | 13.25 |
| HCS | Học viện Hành chính Quốc gia (Miền Nam) | D310205 | A01 | 17.25 |
| NLS | Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh | D440301 | A00; A01; B00 | 17 |
| SKN | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | D510303 | A1; A3; B | 17 |
| BẠN Ở ĐÂY | Đại học Thủy lợi (Cơ sở 1) | D900212 | A00,A01 | 17 |
| DLX | Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở Hà Nội) | D340202 | A00; A01; D01 | 16.75 |
| GSA | Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Nam) | D580205 | A1 | 16,5 |
| THV | Đại học Hùng Vương | D140209 | A00; A01; J07 | 16,5 |
| DLS | Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở phía Nam) | D340404 | A00; A01; D01 | 16.25 |
| NHÃN | Đại học An Giang | C220113 | A1; VS ; D | 16.25 |
| DTK | Đại học Công nghệ Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên | D520103 | A00; A01; D01; J07 | 16 |
| TSN | Đại học Nha Trang | D620115 | A1; D; D3 | 16 |
| XXL | Đại học Tiền Giang | D340301 | A01 | 15.75 |
| CCC | Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng | C510301 | A1 | 15,5 |
| CEA | Đại học Kinh tế Nghệ An | D310101 | A00, A01, D (nhiều ngôn ngữ) | 15 |
| DBD | Đại học Bình Dương | D480201 | MỘT; A1; D | 15 |
| DBG | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | D620112 | MỘT; A1; B; D | 15 |
| DBV | Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | D510301 | MỘT; A1; A2; D | 15 |
| DCG | Đại học Công nghệ thông tin Gia Định | D480103 | MỘT; A1; D; Toán học và Vật lý sinh học | 15 |
| DCL | Đại học Cửu Long | D220211 | A01; D01; D14 | 15 |
| DDT | Đại học Dân lập Duy Tân | D480103 | MỘT; A1; D; M1 | 15 |
| DFAE | Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | MỘT; A1; D | 15 | |
| DHB | trường đại học quốc tế Hồng Bàng | D220217 | A1; VS ; D | 15 |
| DHQ | Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | D510406 | A00; A01; B00; J07 | 15 |
| EDS | Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế | D140214 | MỘT; A1 | 15 |
| DKC | Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh | D580205 | MỘT; A1; A3; D | 15 |
| DKK | Đại học Kinh tế Công nghiệp và Công nghệ | D540202 | A00, A01; D01 | 15 |
| DLT | Trường Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) | D340404 | A00; A01; D01 | 15 |
| DMD | Đại học Công nghệ Miền Đông | D510601 | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| DPQ | Đại học Phạm Văn Đồng | D480201 | A00; A01; D01 | 15 |
| TPD | Đại học Phan Thiết | D480201 | A00; A01 | 15 |
| DQK | Đại học Thương mại và Công nghệ Hà Nội | D340101 | MỘT; A1; D | 15 |
| DTB | Đại học Thái Bình | D340101 | Toán, Lý, Hóa; Toán, vật lý, tiếng Anh; Toán, Lý, Văn; Toán, Tiếng Anh, Văn | 15 |
| DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên | D480201 | D01; A01; A00; C02 | 15 |
| DTD | Đại học Tây Đô | D540102 | MỘT; A1; A2; B | 15 |
| DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên | D310101 | A00; A01; D01; J07 | 15 |
| DTQ | Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên | D340120 | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| DTZ | Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | D460101 | A00; A01; D01; J07 | 15 |
| DVH | Đại học Văn Hiến | D520217 | MỘT; A1; A2; D | 15 |
| DVL | Đại học Dân lập Văn Lang | D340103 | MỘT; A1; D; D3 | 15 |
| Trợ lý Phó Chủ tịch | Đại học Trưng Vương | D340301 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ | 15 |
| DYD | Đại học Yersin Đà Lạt | D220211 | A1; D | 15 |
| HBU | Đại học Hòa Bình | D340301 | MỘT; A1; B; D | 15 |
| HDT | Đại học Hồng Đức | D520211 | MỘT; A1 | 15 |
| HVN | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | D520103 | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| HVQ | Học viện quản lý giáo dục | D310199 | A, A1, D1, D8 | 15 |
| KTD | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | D580205 | MỘT; A1; B; D | 15 |
| MDA | Đại học Mỏ Địa chất | D520601 | Toán địa lý hóa học; Toán, vật lý, tiếng Anh | 15 |
| MTU | Tòa nhà Đại học Phương Tây | D110104 | MỘT; A1; B; D | 15 |
| NTT | Đại học Nguyễn Tất Thành | D540101 | MỘT; A1; A3; B | 15 |
| SDU | Đại học Sao Đỏ | D510201 | A00; A01; D01; J07 | 15 |
| SKV | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | D480201 | A00; A01; D01 | 15 |
| TDV | Đại học Vinh | D510301 | MỘT; A1 | 15 |
| TLS | Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) | D110104 | A00,A01 | 15 |
| TTN | Đại học Tây Nguyên | D850103M | A01 | 15 |
| TTU | Đại học Tân Tạo | D340201 | D01; D09; A01; J07 | 15 |
| Đạp xe leo núi | Đại học Võ Trường Toản | D480201 | MỘT; A1; A3; D | 15 |
| VUI | Đại học công nghiệp đầu tiên của Việt Nam | D340301 | MỘT; A1; B; D1 | 15 |
| MRC | Cao đẳng kinh tế đối ngoại | C340201 | MỘT; D; A1; KT4 | 14,5 |
| CYH | Khoa Y Hà Nam | C720501 | A01 | 13 |
| C12 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên | C140209 | A00; A01; D01 | 12 |
| C18 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự, Bắc Giang | C140209 | A00; A01; A02; C01 | 12 |
| C19 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh | C140209 | A00; A01; B00;D01; D02; D03; D04; D05; J06 | 12 |
| C32 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Trị | C140210 | A00; A01 | 12 |
| C33 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế | C140211 | A00, A01 | 12 |
| TPKT | Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức | C510301 | A00; A01; D01 | 12 |
| CSC | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Vinatex, Thành phố Hồ Chí Minh | C510203 | MỘT; A1; B; D | 12 |
| NCN | Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | C540202 | A, A1, B, D1 | thứ mười hai |
| CN | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh | C510103 | MỘT; A1; D | 12 |
| CGN | Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Trung Ương | C510104 | A00; A01; D26; D27; D28;D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; C02 | 12 |
| CLD | Cao đẳng Điện lực miền Trung | C340201 | A00; A01; D01; J07 | 12 |
| CM1 | Các trường cao đẳng giáo dục trung ương | C320212 | MỘT; A1; VS ; D | 12 |
| CNC | Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Việt Nhật | C240101 | A00; A01; B00; D01 | 12 |
| NOC | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Miền Bắc | C340301 | A00; A01; D01 | 12 |
| CTL | Cao đẳng Thủy lợi miền Bắc | C510102 | A00; A01; D01 | 12 |
| cộng tác viên | Cao đẳng truyền hình | C210302 | A00; A01; D01; C00 | 12 |
| CVS | Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn | C340101 | MỘT; A1; D; KT5 | 12 |
| BỐ | Đại học Đông Á | C340101 | MỘT; A1; A3; D | 12 |
| DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | C510301 | MỘT; A1; A3 | 12 |
| DDL | Đại học Điện lực | C340201_01 | A00; A01; D01; J07 | 12 |
| DBH | Đại học tư thục Hải Phòng | C510301 | MỘT; A1; B; D | 12 |
| DKB | Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương | C480202 | A00; A01 | 12 |
| ĐKQ | Đại học Tài chính Kế toán | C340405 | MỘT; A1; D1 | 12 |
| ĐMT | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | C515901 | A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; J06 | 12 |
| DNU | Đại học Đồng Nai | C510301 | MỘT; A1 | 12 |
| DNV | Đại học Nội vụ | C220342 | A1; VS ; D; KT1 | 12 |
| DPY | Đại học Phú Yên | C480202 | MỘT; A1; D | 12 |
| DQB | Đại học Quảng Bình | C220214 | A1; VS ; D | 12 |
| DSG | Đại học Bách khoa Sài Gòn | C510302 | MỘT; A1; A3; D | 12 |
| DTA | Đại học Thành Tây | C510102 | MỘT; A1 | 12 |
| SRD | Đại học Hoa Sen | C340109 | A00,A01,D01,D03,D09 | 12 |
| Đại học Duy Tân | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ – Đại học Thái Nguyên | C220211 | A00; D01; A01; J04 | 12 |
| KTC | Đại học Kinh tế Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | C340101 | MỘT; A1; VS ; D | 12 |
| SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | C510201 | MỘT; A1; A3; D | 12 |
| TQU | Đại học Tân Trào | C340406 | A1; D; KT1 | 12 |
| XDT | Đại học Xây dựng Miền Trung | C510103 | A00, A01, C01, D01 | 12 |
| CMD | Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội | C340101 | A00; A01; D01 | 12 |
| D61 | Cao Đẳng Cộng Đồng Cà Mau | C340301 | A00;A01 | 9 |
| BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | CN1 | A00; A01 | 8 |
| C10 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn | C140202 | A00; A01; C00; D1 | —- |
| C14 | Cao Đẳng Sơn La | C140209 | A00; A01 | —- |
| C21 | Cao Đẳng Hải Dương | C140211 | A00; A01;A01; D26;D27;D28;D29;D30; | —- |
| C22 | Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên | C140209 | A01; C01 | —- |
| C24 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nam | C140209 | A00; A01; D01 | —- |
| C25 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định | C140209 | A00; A01 | —- |
| C26 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình | C140209 | D01; A00; A01 | —- |
| C29 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An | C140209 | A01; A00; J07 | —- |
| C36 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum | C480202 | A00; A01; D01 | —- |
| C37 | Cao Đẳng Bình Định | C340101 | A00; A01; D01 | —- |
| C38 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai | C140209 | A00; A01 | —- |
| C40 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk | C140209 | A00; A01; C01; C02 | —- |
| C42 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Lạt | C140209 | A00; A01; J07 | —- |
| C43 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước | C480202 | A00; A02; A01; D01 | —- |
| C45 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Ninh Thuận | C140202 | A00; A01 | —- |
| C46 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh | C140202 | A00; A01 | —- |
| C47 | Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận | C480202 | A00;A01 | —- |
| C52 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu | C140202 | A00; A01; C00; D01 | —- |
| C54 | Cao Đẳng Sư Phạm Kiên Giang | C480202 | A00; A01; A02 | —- |
| C55 | Cao Đẳng Cần Thơ | C140209 | A00; A01 | —- |
| C56 | Cao Đẳng Bến Tre | C480202 | A00; A01 | —- |
| CBL | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Bảo Lộc | C340301 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; J06 | —- |
| TCC | Trường Cao Đẳng Bách Khoa Tây Hà | C510103 | A00; A01 | —- |
| DPA | Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất | C510301 | A00; A01 | —- |
| BCC | Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | C510201 | A00;A01; D01 | —- |
| CCC | Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả | C510201 | A00; A01; B00; D01 | —- |
| CEC | Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp | C510301 | A00;A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; J24; J25 | —- |
| CCH | Cao đẳng Công nghiệp Huế | C220113 | A00; A01; C00; D01 | —- |
| CCI | Cao đẳng Công nghiệp In | C510501 | A00; A01; D01; J07 | —- |
| CCK | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội | C340101 | A00; A01; D01; C04 | —- |
| PCC | Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa | C340101 | A00; A01;D01 | —- |
| HVAC | Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | C510201 | A00; A01 | —- |
| CCJ | Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên | C340301 | A00; A01; D01 | —- |
| ADC | Cao đẳng tư thục Đức Trí | C340101 | A00; A01; D01; D01; D03; D04; D05; J06 | —- |
| HRC | Cao đẳng Du lịch Hà Nội | C340101 | A00; A01; D01; D03; J04 | —- |
| CDK | Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang | C220113 | A01; C00; D01 | —- |
| CDP | Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc | C340101 | A00; A01; J00 | —- |
| BĂNG ĐĨA | Cao đẳng Công nghệ và Quản lý Sonadezi | C540204 | A00; A01; J07 | —- |
| CDT | Cao đẳng Xây dựng Đô thị | C510103 | A00; A01 | —- |
| CDV | Cao đẳng Viễn Đông | C510201 | A00; A01 | —- |
| CEO | Cao Đẳng Đại Việt | C510402 | A00; A01; B00; A02 | —- |
| CHH | Cao đẳng Hàng hải I | C840107 | A00; A01 | —- |
| CHK | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội | C480201 | A00; A01 | —- |
| CHN | Cao đẳng cộng đồng Hà Nội | C340301 | A00; A01; D01 | —- |
| CKB | Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng | C340101 | D01; A00; A01; B00 | —- |
| CKG | Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệ Kiên Giang | C340301 | A00; A01; D01; J07 | —- |
| CKL | Cao đẳng cơ khí luyện kim | C480201 | A00; A01; D01 |
Khối A1 bao gồm những ngành nghề nào?
| Khối | Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|---|
| A1 | D520101 | Kỹ sư cơ khí |
| A1 | D520103 | Kỹ sư cơ khí |
| A1 | D520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| A1 | D520120 | Công nghệ hàng không |
| A1 | D520122 | kỹ thuật hải quân |
| A1 | D520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| A1 | D510201 | Công nghệ cơ khí (*) |
| A1 | D510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*) |
| A1 | D510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) |
| A1 | D520211 | Kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| A1 | D520217 | Kỹ thuật truyền thông điện tử |
| A1 | D520212 | Thiên tài y sinh |
| A1 | D520214 | Kỹ thuật Khoa học máy tính |
| A1 | D480102 | Mạng truyền thông và máy tính |
| A1 | D480101 | Tin học |
| A1 | D480103 | Công nghệ phần mềm |
| A1 | D480104 | Hệ thống thông tin |
| A1 | D460112 | Ứng dụng toán học riêng |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D510303 | Công nghệ điều khiển và tự động hóa(*) |
| A1 | D510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông(*) |
| A1 | D520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| A1 | D520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| A1 | D540201 | Kỹ thuật dệt |
| A1 | D540204 | Công nghệ may |
| A1 | D140214 | Giảng dạy kỹ thuật công nghiệp |
| A1 | D520401 | Vật lý kỹ thuật |
| A1 | D520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D510604 | Kinh tế công nghiệp |
| A1 | D510601 | Quản lý công nghiệp |
| A1 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| A1 | D520217 | Kỹ thuật truyền thông điện tử |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D480101 | Tin học |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| A1 | D520217 | Kỹ thuật điện tử và truyền thông (mới) |
| A1 | D480201 | Công nghệ thông tin (mới) |
| A1 | D580205 | Kỹ thuật xây dựng giao thông |
| A1 | D580301 | Xây dựng tiết kiệm |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | C340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | C340301 | Kế toán viên |
| A1 | C340201 | Tài chính – ngân hàng |
| A1 | C480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | C510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông |
| A1 | C510102 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| A1 | C580302 | Quản lý xây dựng |
| A1 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D480103 | Kỹ thuật phần mềm (mới) |
| A1 | C340301 | Kế toán viên |
| A1 | C340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | C340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D320211 | Thông tin học tập |
| A1 | D310206 | Quan hệ quốc tế |
| A1 | D220113 | Việt Nam học |
| A1 | D510301 | Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | D510601 | Quản lý công nghiệp |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| A1 | D510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông |
| A1 | D510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D340201 | Ngân hàng và tài chính |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | C510301 | Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | C510601 | Quản lý công nghiệp |
| A1 | C480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | C510303 | Công nghệ điều khiển và tự động hóa |
| A1 | C510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông |
| A1 | C510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| A1 | C510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| A1 | C340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | C340201 | Ngân hàng và tài chính |
| A1 | C340301 | Kế toán viên |
| A1 | D540202 | Công nghệ sợi và dệt |
| A1 | D540204 | Công nghệ may |
| A1 | D540101 | Công nghệ thực phẩm |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| A1 | D510301 | Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | D510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông |
| A1 | D510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | C540202 | Công nghệ sợi và dệt |
| A1 | C540204 | Công nghệ may |
| A1 | C540102 | Công nghệ thực phẩm |
| A1 | C480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | C510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| A1 | C510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | D340404 | Quản trị nhân sự |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D340202 | Bảo hiểm |
| A1 | D760101 | Dịch vụ công cộng |
| A1 | D440221 | Khí tượng học (mới) |
| A1 | D440224 | Thủy văn (mới) |
| A1 | D510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Mới) |
| A1 | D520503 | Trắc địa – Kỹ thuật lập bản đồ (mới) |
| A1 | D850103 | Quản lý đất đai (mới) |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (mới) |
| A1 | D520501 | Kỹ thuật địa chất |
| A1 | D850199 | Quản lý hàng hải |
| A1 | D440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
| A1 | D440299 | Khí tượng thủy văn biển |
| A1 | C480202 | Máy tính ứng dụng |
| A1 | C440221 | Khí tượng học (mới) |
| A1 | C510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| A1 | C515902 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
| A1 | C850103 | Quản lý đất đai |
| A1 | C340301 | Kế toán viên |
| A1 | C340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | C510405 | Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên Nước (Mới) |
| A1 | C515901 | Công nghệ Kỹ thuật Địa chất (Mới) |
| A1 | C380201 | Dịch vụ pháp lý |
| A1 | D510301 | Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| A1 | D580201 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình. |
| A1 | D480299 | Bảo mật thông tin (mới) |
| A1 | D480203 | Công nghệ đa phương tiện |
| A1 | C360708 | Quan hệ công chúng |
| A1 | D310101 | Kinh tế |
| A1 | D340107 | Quản lý khách sạn |
| A1 | D340115 | Tiếp thị |
| A1 | D340116 | Địa ốc |
| A1 | D340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D340404 | Quản trị nhân sự |
| A1 | D340405 | Hệ thống THÔNG TIN QUẢN LÝ |
| A1 | D380101 | Luật |
| A1 | D480101 | Tin học |
| A1 | D110105 | Thống kê kinh tế |
| A1 | D110106 | Toán ứng dụng vào kinh tế |
| A1 | D110107 | Tiết kiệm tài nguyên |
| A1 | D110109 | Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA) |
| A1 | D850201 | Bảo hộ lao động |
| A1 | D340408 | Quan hệ lao động |
| A1 | D850101 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên * |
| A1 | D440301 | Khoa học môi trường |
| A1 | D480104 | Hệ thống thông tin |
| A1 | D340301 | Kế toán viên |
| A1 | D310101 | Kinh tế |
| A1 | D620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| A1 | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| A1 | D850103 | Quản lý đất đai |
| A1 | D540301 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| A1 | D510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| A1 | D620212 | Lâm nghiệp đô thị |
| A1 | D620215 | Lâm Sinh |
| A1 | D620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Forest Ranger) |
| A1 | D520103 | Kỹ sư cơ khí |
| A1 | D510210 | Làng bản |
| A1 | D620102 | Khuyến khích nông nghiệp |
| A1 | D620211 | lâm nghiệp |
| A1 | D515402 | Công nghệ vật liệu |
| A1 | C620215 | Lâm Sinh |
| A1 | D380101 | Hồ sơ luật |
| A1 | D380109 | Luật Kinh doanh |
| A1 | D140209 | Sư phạm toán học |
| A1 | D140211 | Sư phạm thể chất |
| A1 | D140212 | Sư phạm Hóa học |
| A1 | D140213 | Giảng dạy sinh học |
| A1 | D460101 | toán học |
| A1 | D460115 | Toán cơ học |
| A1 | D480105 | Khoa học máy tính và thông tin |
| A1 | D440102 | Vật lý |
| A1 | D430122 | khoa học vật liệu |
| A1 | D510207 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
| A1 | D440221 | Khí tượng học |
| A1 | D440224 | Thủy văn |
| A1 | D440228 | Hải dương học |
| A1 | D440112 | Hoá học |
| A1 | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| A1 | D720403 | Hóa dược |
| A1 | D440217 | Địa lý tự nhiên |
| A1 | D850103 | Quản lý đất đai |
| A1 | D440201 | Địa chất học |
| A1 | D520501 | Kỹ thuật địa chất |
| A1 | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| A1 | D420101 | Sinh vật học |
| A1 | D420211 | Công nghệ sinh học |
| A1 | D440301 | Khoa học môi trường |
| A1 | D510406 | Công nghệ môi trường |
| A1 | D440306 | Nghiên cứu về đất |
| A1 | D140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
| A1 | D480201 | Khoa học máy tính |
| A1 | D460101 | toán học |
| A1 | D140202 | Giáo dục tiểu học |
| A1 | C510504 | Công nghệ thiết bị trường học |
| A1 | C510205 | Công nghệ tự động |
Trên đây là những kiến thức về khối A1. Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ hiểu sâu hơn về khối A1 cũng như các chủ đề, ngành có trong khói A1?


