• Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu

Green Edu

Trường Đại Học Văn Hiến Ở Đâu? Các Ngành Học Và Mức Học Phí

Tháng 6 13, 2026 by thuthuy

Học phí năm của Đại học Văn Hiến dành cho sinh viên hệ chính quy là 706.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 30-32 triệu/năm tùy ngành học. Ngoài học phí, người trúng tuyển phải đóng các khoản phí sau: phí nhập học, đồng phục thể dục và giáo dục quốc phòng. Để biết thêm chi tiết về học phí và thông tin tuyển sinh tại Trường Đại học Văn Hiến, vui lòng tham khảo bên dưới.

Mục Lục Bài Viết

Toggle
  • Đại học Văn Hiến ở đâu?
  • Trường Đại học Văn Hiến gồm những chuyên ngành nào?
  • Đại học Văn Hiến xét tuyển học bạ THPT
  • Học phí Đại học Văn Hiến

Đại học Văn Hiến ở đâu?

Trường Đại học Văn Hiến được thành lập vào ngày 11/7/1997. Sau hơn 19 năm hoạt động và phát triển, Trường Đại học Văn Hiến đã trở thành một thương hiệu uy tín trong giáo dục đại học. Với triết lý giáo dục “Làm người trước khi nổi tiếng”, nhà trường nỗ lực thực hiện sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cho xã hội.

  • Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3832 0333.
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Fax: 028 3832 1333

Trường Đại học Văn Hiến gồm những chuyên ngành nào?

Các thông tin khác cần có đối với thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành, tổ hợp tuyển sinh và quy định về chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; Điều kiện bổ sung được sử dụng trong quá trình nhập học.

Ngành/Tên chính Mã ngành Kết hợp môn tuyển sinh(chọn 1 trong 4 combo)
Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, Công nghệ sinh học, Khoa học thực vật, Công nghệ thực phẩm 7480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520217
Quản trị kinh doanh: quản lý kinh doanh đánh cá, quản trị kinh doanh, thương mại quốc tế, tiếp thị, quản lý tài chính doanh nghiệp, quản lý nguồn nhân lực, quản lý dự án, thương mại, quản trị kinh doanh nói chung, tài chính ngân hàng, kế toán, hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng, 7340101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Ngân hàng và tài chính 7340201
Kế toán viên 7340301
Chương trình chất lượng cao: Kế toán
Quan hệ công chúng*: Truyền thông – sự kiện, Quảng cáo 7320108
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng* 7510605
A01: Toán, Lý, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D10: Toán, Văn, Anh

D01: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

Công nghệ sinh học* 7420211
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa, Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Khoa học cây trồng* 7620110
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm* 7540101
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa, Anh

Du lịch* 7810101
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống* 7810202
Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành: quản lý du lịch, định hướng du lịch 7810103
Chương trình chất lượng cao: Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản lý khách sạn: Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý khách sạn 7810201
Chương trình chất lượng cao: Quản lý khách sạn
Xã hội học: Xã hội học truyền thông – Báo chí, Xã hội học quản lý các tổ chức xã hội, Quan hệ công chúng, Công tác xã hội 7310301
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Dịch vụ công cộng 7760101
Tâm lý học: Tư vấn và trị liệu, Tư vấn và quản lý nguồn nhân lực. 7310401
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

Văn học: Văn học – Sư phạm, Văn học – Truyền thông, Văn học – Quản trị văn phòng 7229030
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Việt Nam học: Văn học Việt Nam 7310630
Nghiên cứu văn hóa: di sản văn hóa, du lịch văn hóa 7229040
Ngôn ngữ tiếng Anh: tiếng Anh thương mại, phương pháp giảng dạy tiếng Anh, tiếng Anh dịch thuật và phiên dịch, tiếng Anh nghiên cứu quốc tế. 7220211
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Chương trình chất lượng cao: Tiếng Anh thương mại
Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại 7220219
Tiếng Trung: Tiếng Trung thương mại 7220214
Tiếng Pháp: tiếng Pháp thương mại 7220213
Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học 7310608
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý

D15: Văn, Địa, Anh

Thanh nhạc 7210205 N00: Tuyển sinh các môn văn và thi tuyển sinh các môn cơ bản, chuyên ngành.
Đàn piano 7210208
Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính. 6480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6510312
Quản trị kinh doanh: quản trị kinh doanh, thương mại 6340114
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản lý lữ hành và dịch vụ du lịch: quản lý lữ hành, hướng dẫn du lịch, du lịch 6810101
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản lý khách sạn: Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý khách sạn 6810201
Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6810205
Tiếng Anh: tiếng Anh thương mại, phương pháp giảng dạy tiếng Anh 6220216
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Anh

Tiếng Nhật: tiếng Nhật thương mại 6220212
Tiếng Trung: Tiếng Trung thương mại 6220219
Tiếng Pháp: tiếng Pháp thương mại 6220218

Đối với tiếng Anh, ứng viên có thể lựa chọn ngôn ngữ khác thay thế; hoặc có một trong các chứng chỉ sau có hiệu lực vào ngày nhập học:

Chủ thểmột ngôn ngữ nước ngoài Giấy chứng nhận Thang điểm
Tiếng Anh – TOEFL ITP 450 điểm– TOEFL iBT 45 điểm

– IELTS 4.0 điểm

6
– TOEFL ITP 500 điểm– TOEFL iBT 61 điểm

– IELTS 5.0 điểm

số 8
tiếng Nga – TORFL cấp 1 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-1) 6
– TORFL cấp 2 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-2) số 8
người Pháp – TCF (300 điểm)– DELF B1 6
– TCF (400 điểm)– DELF B2 số 8
Ngôn ngữTrung Quốc – HSK cấp 3 6
– HSK cấp 4 số 8
tiếng Đức – Goethe-Zertifikat B1-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1

– Chứng chỉ B1

6
Chứng chỉ Goethe B2-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1

– Chứng chỉ B2

số 8
tiếng Nhật Trình độ JLPT N4 6
trình độ JLPT N3 số 8

Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; Phiếu biên nhận xét tuyển/đăng ký; điều kiện/kỳ thi tuyển sinh, tổ hợp môn/kỳ thi cho từng ngành đào tạo, v.v.

Đại học Văn Hiến xét tuyển học bạ THPT

Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THCS: HK1 + HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc HK1 + HK2 lớp 12 tùy theo tổ hợp các môn tuyển sinh; hoặc xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung cả năm là 12. Chuyên ngành Tài năng: Xét tuyển môn văn và thi tuyển sinh cơ bản và chuyên ngành thanh nhạc và piano.

– Dạng 1: tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và 1 học kỳ lớp 12) + điểm ưu tiên 18,0 điểm.

– Dạng 2: tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên 18,0 điểm.

– Dạng 3: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên.

Học phí Đại học Văn Hiến

Học phí năm 2021 của Đại học Văn Hiến dành cho sinh viên hệ chính quy là 706.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 30-32 triệu/năm tùy ngành học.

Ứng viên trúng tuyển phải đóng các khoản sau: học phí học kỳ đầu tiên, phí nhập học, đồng phục thể dục và giáo dục quốc phòng.

Chuyên ngành Số tín chỉ học kỳ 1 Các khóa học cho học kỳ 1
Đề cương Chuyên tổng cộng
tín dụng
Đề cương Chuyên tổng cộng
Học kì 1
Nhóm 1 9 3 12 5.238.000 2.262.000 7.500.000
Nhóm 2 9 3 12 5.238.000 2.466.000 7.704.000

– Nhóm 1: gồm Khoa Kinh tế (Quản trị kinh doanh), Khoa Du lịch (Quản lý Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản lý Khách sạn) và Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (Văn học, Việt Nam học, Xã hội học, Tâm lý học, Vật lý, Văn hóa học) .

– Nhóm 2: gồm Khoa Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông/Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, KT – Technology (Công nghệ thông tin/Máy tính ứng dụng, Truyền thông) và Khoa Nông nghiệp và Văn hóa (Tiếng Nhật/Tiếng Nhật, Tiếng Nhật).Tiếng Trung/Tiếng Trung , Đông phương học, tiếng Anh/tiếng Anh, tiếng Pháp/tiếng Pháp).

b) Phí nhập học: 300.000 đồng, bao gồm phí nhập học, phí bảo hiểm tai nạn, thẻ sinh viên, sổ tay sinh viên.

c) Bảo hiểm y tế bắt buộc: 491.500 đồng (áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018).

d) Đồng phục giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng: 150.000 đồng/bộ.

Tóm lại, Đại học Văn Hiến là trường đại học tư thục ở Việt Nam. Học phí của trường ở mức vừa phải so với các trường tư thục khác. Trường được nhiều học sinh đánh giá cao về chất lượng giáo viên và môi trường học tập thân thiện.

Bài Viết Liên Quan

Top 5 Game tiếng Anh giúp bạn vừa giải trí vừa học
Khối C00 Gồm Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành Dễ Xin Việc Nhất
Khối C04 Gồm Những Môn Gì? Tổng Hợp Ngành Học Có Triển Vọng

Danh Mục: Giáo Dục

Bài viết trước: « Đại Học Kinh Tế TP.HCM: Các Chuyên Ngành Và Mức Học Phí
Bài viết tiếp theo: Khối D10 Gồm Những Môn Học Nào? Các Chuyên Ngành HOT Nhất »

Primary Sidebar

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Footer

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu: tiên phong tiếp nhận các nguồn tri thức trong và ngoài nước từ đó tạo ra những trải nghiệm

  • 15 Tú Xương, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
  • Mã số thuế: 0315283305
  • facebook.com/greenedu.vn
  • linkedin

Copyright © 2026 · Green Edu