• Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu

Green Edu

Khối A1 Gồm Những Môn Gì? Các Ngành Và Trường Học Tuyển Sinh

Tháng 6 13, 2026 by thuthuy

Khối A1 gồm những môn gì, gồm những ngành nào? Các bạn đang thắc mắc về khối a1, khối a1 gồm những ngành nào trong năm 2019, khối a1 gồm những môn nào, khối a1 có khó, khối a1 gồm những ngành nào, khối Mọi người sẽ làm công việc gì trong tương lai, ngành nghề nào mọi người có dễ tìm được việc làm không? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay tại đây nhé.

Mục Lục Bài Viết

Toggle
  • Khối A1 bao gồm những môn học nào?
  • Các trường đại học tuyển sinh khối A1 tại TP.HCM, Hà Nội và ĐN
  • Khối A1 bao gồm những ngành nghề nào?

Khối A1 bao gồm những môn học nào?

Thí sinh đăng ký thi đại học A1 sẽ phải thi 3 môn: Toán, Vật lý và Tiếng Anh. Thời lượng của bài thi như sau: Toán – 180 phút; Vật lý và tiếng Anh: 90 phút

Các trường đại học tuyển sinh khối A1 tại TP.HCM, Hà Nội và ĐN

Các trường đại học khối A1 tại TP.HCM, Hà Nội và ĐN:

Mã cơ sở Tên trường học Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn
SPK Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh D510303 A00, A01, D01 31.25
SP2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 D140202 MỘT; A1; D 30.25
CD1 Cao đẳng cảnh sát nổi tiếng 1 C860197 A1 27.5
AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân 1 C860196 A1 27.25
SPS Đại học giảng dạy thành phố Hồ Chí Minh D440102 A00, A01 27.25
AD2 Cao đẳng An ninh Phổ thông 2 C860196 A1 26
CSH Học viện Cảnh sát nhân dân D860102 A1 26
DNT Đại học Ngoại ngữ và Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh D340120 A1; D 26
ANH CẢ Học viện An ninh nhân dân D860102 A1 25.75
CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Phổ thông II C860197 A1 25.75
NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Bắc) D340120 A01; D01 25.5
NTS Đại học Ngoại thương (Miền Nam) D310101 A01; D01; J06 25.5
CSS Đại học Cảnh sát nhân dân D860102 A1 25.25
FDD Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng D220212 A01 25.17
GTS Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh D840106101 MỘT; A1 24.83
KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Thống Quân Sự Miền Bắc D860210 Toán, vật lý, tiếng Anh 24.75
KHA Đại học Kinh tế Quốc dân D310101 MỘT; A1; B; D 24.25
HQT Học viện ngoại giao D310206 D1; A1 24
QSB Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh D520122 MỘT; A1 24
TDL Đại học Đà Lạt D520402 MỘT; A1 24
XDA Đại học Xây dựng Hà Nội D520103(02) Toán, vật lý, tiếng Anh 23.92
NĂM An toàn của học giả D860102 A1 23.5
KQS Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Thống Quân Sự Miền Nam D110102 Toán, vật lý, tiếng Anh 25
KSA Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh D340201 A, A1, D1 25
TCT Đại học Cần Thơ D140209 MỘT; A1; A3 25
HTC Học viện Tài chính D310101 A00, A01, D01 23
SPD Đại học Đồng Tháp D140202 A01 23
DQN Đại học Quy Nhon D140211 A, A1 20
QSC Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh D480299 A, A1 20
SGD Tiếp thị đại học tài chính D340120 MỘT; A1; A2; D 22.5
QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM D520212 MỘT; A1; B 22.5
QST Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh D520217 A00; A01 22,.5
HN Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân (Miền Nam) D520217 A1 22.25
NQH Học viện Khoa học Quân sự – Hệ thống quân sự miền Bắc D860202 A01 22.25
QSK Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP.HCM D310101 MỘT; A1; D 22.25
HCB Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân (Miền Bắc) D520217 A1 22
LPS Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh D380101 A01 22
NHH Học viện ngân hàng D340405 A00, A01 22
TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Thống Quân Sự Miền Bắc D860219 #TÊN? 22
ADH Khoa Luật – Đại học Huế D380101 A00; A01; C00; D01 20.75
NHS Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh D340301 A00; A01; D01 20.75
TMA Đại học Thương mại D340301 A01 20.75
TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Thống Quân Đội Miền Nam D860219 Toán, vật lý, tiếng Anh 20.75
VSD Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên D140209 A00; A01 20.75
BVH Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Bắc) D340115 MỘT; A1; D 21
DDK Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng D140214 A00, A01 21
DDQ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng D310101 A00, A01, D01 21
DQU Đại học Quảng Nam D140209 A;A1 21
TVP Đại học Trà Vinh C140202 Văn học, Toán học, Văn học lịch sử, Toán học, Văn học vật lý, Toán học, Văn học hóa học 20,5
DTL Đại học Thăng Long D480102 MỘT; A1 20.25
giao diện người dùng Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh D510203 MỘT; A1; A2 20.25
NQS Học viện Khoa học Quân sự – Hệ thống quân sự khu vực phía Nam D860202 A01 20.25
BVS Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Miền Nam) D340115 A1; D 19.75
DCT Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh D510401  A1; B; D 19.75
DKS Đại học Hà Nội Kiếm Sát D380101 A1, D1 19.75
HHA Đại học Hàng hải H402 MỘT; A1; B; D 19.75
TNT Đại học Tôn Đức Thắng D220113 Toán, Lý, Tiếng Anh (A1) 19,5
DTM Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh D510406 Toán, vật lý, tiếng Anh 19.25
C41 Cao Đẳng Sư Phạm Nha Trang C140202 A00;A01; C00;D01 19
ĐK Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế D310101 A00; A01; D01; C01 19
RGT Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải D510104 MỘT; A1; Toán, Hóa, Tiếng Anh 19
Chuyên gia y tế Người thực hiện chính sách và phát triển D310101 A00; A01; D01; A2 19
SGD Đại học Sài Gòn C140216B Văn học, Toán học, Vật lý 19
DHL Đại học Nông Lâm – Đại học Huế D520114 A1 14:75
DHT Đại học Khoa học – Đại học Huế D510302 A1 14.75
M.B.S. Đại học Mở Hồ Chí Minh D580302 A1; D 14.75
THP Đại học Hải Phòng D140202 A1; VS ; D 14.75
QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh D220301 Toán, vật lý, tiếng Anh 18.5
GHA Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Bắc) D580205 A1 18
H]Hồng Kông Học viện Hàng không Việt Nam D510302 A1 18
MHN Đại học Mở Hà Nội D480201 A01 18
SPH Đại học Sư phạm Hà Nội D140208C Toán, Vật lý, Văn học 18
LDA Đại học Công đoàn D340408 A00, A01, D01 13.75
ổ cứng Khoa Du lịch của Đại học Huế D310101 A00; A01; D01; D10 17,5
HCH Học viện Hành chính Quốc gia (Miền Bắc) D310205 A01 13.25
HCS Học viện Hành chính Quốc gia (Miền Nam) D310205 A01 17.25
NLS Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh D440301 A00; A01; B00 17
SKN Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định D510303 A1; A3; B 17
BẠN Ở ĐÂY Đại học Thủy lợi (Cơ sở 1) D900212 A00,A01 17
DLX Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở Hà Nội) D340202 A00; A01; D01 16.75
GSA Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở phía Nam) D580205 A1 16,5
THV Đại học Hùng Vương D140209 A00; A01; J07 16,5
DLS Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở phía Nam) D340404 A00; A01; D01 16.25
NHÃN Đại học An Giang C220113 A1; VS ; D 16.25
DTK Đại học Công nghệ Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên D520103 A00; A01; D01; J07 16
TSN Đại học Nha Trang D620115 A1; D; D3 16
XXL Đại học Tiền Giang D340301 A01 15.75
CCC Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng C510301 A1 15,5
CEA Đại học Kinh tế Nghệ An D310101 A00, A01, D (nhiều ngôn ngữ) 15
DBD Đại học Bình Dương D480201 MỘT; A1; D 15
DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang D620112 MỘT; A1; B; D 15
DBV Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu D510301 MỘT; A1; A2; D 15
DCG Đại học Công nghệ thông tin Gia Định D480103 MỘT; A1; D; Toán học và Vật lý sinh học 15
DCL Đại học Cửu Long D220211 A01; D01; D14 15
DDT Đại học Dân lập Duy Tân D480103 MỘT; A1; D; M1 15
DFAE Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh MỘT; A1; D 15
DHB trường đại học quốc tế Hồng Bàng D220217 A1; VS ; D 15
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị D510406 A00; A01; B00; J07 15
EDS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế D140214 MỘT; A1 15
DKC Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh D580205 MỘT; A1; A3; D 15
DKK Đại học Kinh tế Công nghiệp và Công nghệ D540202 A00, A01; D01 15
DLT Trường Đại học Lao động và Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) D340404 A00; A01; D01 15
DMD Đại học Công nghệ Miền Đông D510601 A00; A01; B00; D01 15
DPQ Đại học Phạm Văn Đồng D480201 A00; A01; D01 15
TPD Đại học Phan Thiết D480201 A00; A01 15
DQK Đại học Thương mại và Công nghệ Hà Nội D340101 MỘT; A1; D 15
DTB Đại học Thái Bình D340101 Toán, Lý, Hóa; Toán, vật lý, tiếng Anh; Toán, Lý, Văn; Toán, Tiếng Anh, Văn 15
DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên D480201 D01; A01; A00; C02 15
DTD Đại học Tây Đô D540102 MỘT; A1; A2; B 15
DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên D310101 A00; A01; D01; J07 15
DTQ Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên D340120 A00; A01; D01; D10 15
DTZ Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên D460101 A00; A01; D01; J07 15
DVH Đại học Văn Hiến D520217 MỘT; A1; A2; D 15
DVL Đại học Dân lập Văn Lang D340103 MỘT; A1; D; D3 15
Trợ lý Phó Chủ tịch Đại học Trưng Vương D340301 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
DYD Đại học Yersin Đà Lạt D220211 A1; D 15
HBU Đại học Hòa Bình D340301 MỘT; A1; B; D 15
HDT Đại học Hồng Đức D520211 MỘT; A1 15
HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D520103 A00; A01; C01; D01 15
HVQ Học viện quản lý giáo dục D310199 A, A1, D1, D8 15
KTD Đại học Kiến trúc Đà Nẵng D580205 MỘT; A1; B; D 15
MDA Đại học Mỏ Địa chất D520601 Toán địa lý hóa học; Toán, vật lý, tiếng Anh 15
MTU Tòa nhà Đại học Phương Tây D110104 MỘT; A1; B; D 15
NTT Đại học Nguyễn Tất Thành D540101 MỘT; A1; A3; B 15
SDU Đại học Sao Đỏ D510201 A00; A01; D01; J07 15
SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh D480201 A00; A01; D01 15
TDV Đại học Vinh D510301 MỘT; A1 15
TLS Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) D110104 A00,A01 15
TTN Đại học Tây Nguyên D850103M A01 15
TTU Đại học Tân Tạo D340201 D01; D09; A01; J07 15
Đạp xe leo núi Đại học Võ Trường Toản D480201 MỘT; A1; A3; D 15
VUI Đại học công nghiệp đầu tiên của Việt Nam D340301 MỘT; A1; B; D1 15
MRC Cao đẳng kinh tế đối ngoại C340201 MỘT; D; A1; KT4 14,5
CYH Khoa Y Hà Nam C720501 A01 13
C12 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên C140209 A00; A01; D01 12
C18 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự, Bắc Giang C140209 A00; A01; A02; C01 12
C19 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh C140209 A00; A01; B00;D01; D02; D03; D04; D05; J06 12
C32 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Trị C140210 A00; A01 12
C33 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế C140211 A00, A01 12
TPKT Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức C510301 A00; A01; D01 12
CSC Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Vinatex, Thành phố Hồ Chí Minh C510203 MỘT; A1; B; D 12
NCN Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh C540202 A, A1, B, D1 thứ mười hai
CN Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh C510103 MỘT; A1; D 12
CGN Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Trung Ương C510104 A00; A01; D26; D27; D28;D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; C02 12
CLD Cao đẳng Điện lực miền Trung C340201 A00; A01; D01; J07 12
CM1 Các trường cao đẳng giáo dục trung ương C320212 MỘT; A1; VS ; D 12
CNC Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Việt Nhật C240101 A00; A01; B00; D01 12
NOC Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Miền Bắc C340301 A00; A01; D01 12
CTL Cao đẳng Thủy lợi miền Bắc C510102 A00; A01; D01 12
cộng tác viên Cao đẳng truyền hình C210302 A00; A01; D01; C00 12
CVS Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn C340101 MỘT; A1; D; KT5 12
BỐ Đại học Đông Á C340101 MỘT; A1; A3; D 12
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội C510301 MỘT; A1; A3 12
DDL Đại học Điện lực C340201_01 A00; A01; D01; J07 12
DBH Đại học tư thục Hải Phòng C510301 MỘT; A1; B; D 12
DKB Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương C480202 A00; A01 12
ĐKQ Đại học Tài chính Kế toán C340405 MỘT; A1; D1 12
ĐMT Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội C515901 A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; J06 12
DNU Đại học Đồng Nai C510301 MỘT; A1 12
DNV Đại học Nội vụ C220342 A1; VS ; D; KT1 12
DPY Đại học Phú Yên C480202 MỘT; A1; D 12
DQB Đại học Quảng Bình C220214 A1; VS ; D 12
DSG Đại học Bách khoa Sài Gòn C510302 MỘT; A1; A3; D 12
DTA Đại học Thành Tây C510102 MỘT; A1 12
SRD Đại học Hoa Sen C340109 A00,A01,D01,D03,D09 12
Đại học Duy Tân Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ – Đại học Thái Nguyên C220211 A00; D01; A01; J04 12
KTC Đại học Kinh tế Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh C340101 MỘT; A1; VS ; D 12
SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên C510201 MỘT; A1; A3; D 12
TQU Đại học Tân Trào C340406 A1; D; KT1 12
XDT Đại học Xây dựng Miền Trung C510103 A00, A01, C01, D01 12
CMD Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội C340101 A00; A01; D01 12
D61 Cao Đẳng Cộng Đồng Cà Mau C340301 A00;A01 9
BKA Đại học Bách khoa Hà Nội CN1 A00; A01 8
C10 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn C140202 A00; A01; C00; D1 —-
C14 Cao Đẳng Sơn La C140209 A00; A01 —-
C21 Cao Đẳng Hải Dương C140211 A00; A01;A01; D26;D27;D28;D29;D30; —-
C22 Cao Đẳng Sư Phạm Hưng Yên C140209 A01; C01 —-
C24 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nam C140209 A00; A01; D01 —-
C25 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định C140209 A00; A01 —-
C26 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Thái Bình C140209 D01; A00; A01 —-
C29 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ An C140209 A01; A00; J07 —-
C36 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum C480202 A00; A01; D01 —-
C37 Cao Đẳng Bình Định C340101 A00; A01; D01 —-
C38 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Gia Lai C140209 A00; A01 —-
C40 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk C140209 A00; A01; C01; C02 —-
C42 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Lạt C140209 A00; A01; J07 —-
C43 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bình Phước C480202 A00; A02; A01; D01 —-
C45 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Ninh Thuận C140202 A00; A01 —-
C46 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh C140202 A00; A01 —-
C47 Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận C480202 A00;A01 —-
C52 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu C140202 A00; A01; C00; D01 —-
C54 Cao Đẳng Sư Phạm Kiên Giang C480202 A00; A01; A02 —-
C55 Cao Đẳng Cần Thơ C140209 A00; A01 —-
C56 Cao Đẳng Bến Tre C480202 A00; A01 —-
CBL Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Bảo Lộc C340301 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; J06 —-
TCC Trường Cao Đẳng Bách Khoa Tây Hà C510103 A00; A01 —-
DPA Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất C510301 A00; A01 —-
BCC Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên C510201 A00;A01; D01 —-
CCC Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả C510201 A00; A01; B00; D01 —-
CEC Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp C510301 A00;A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; J24; J25 —-
CCH Cao đẳng Công nghiệp Huế C220113 A00; A01; C00; D01 —-
CCI Cao đẳng Công nghiệp In C510501 A00; A01; D01; J07 —-
CCK Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội C340101 A00; A01; D01; C04 —-
PCC Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa C340101 A00; A01;D01 —-
HVAC Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức C510201 A00; A01 —-
CCJ Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên C340301 A00; A01; D01 —-
ADC Cao đẳng tư thục Đức Trí C340101 A00; A01; D01; D01; D03; D04; D05; J06 —-
HRC Cao đẳng Du lịch Hà Nội C340101 A00; A01; D01; D03; J04 —-
CDK Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang C220113 A01; C00; D01 —-
CDP Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc C340101 A00; A01; J00 —-
BĂNG ĐĨA Cao đẳng Công nghệ và Quản lý Sonadezi C540204 A00; A01; J07 —-
CDT Cao đẳng Xây dựng Đô thị C510103 A00; A01 —-
CDV Cao đẳng Viễn Đông C510201 A00; A01 —-
CEO Cao Đẳng Đại Việt C510402 A00; A01; B00; A02 —-
CHH Cao đẳng Hàng hải I C840107 A00; A01 —-
CHK Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Hà Nội C480201 A00; A01 —-
CHN Cao đẳng cộng đồng Hà Nội C340301 A00; A01; D01 —-
CKB Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng C340101 D01; A00; A01; B00 —-
CKG Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệ Kiên Giang C340301 A00; A01; D01; J07 —-
CKL Cao đẳng cơ khí luyện kim C480201 A00; A01; D01

Khối A1 bao gồm những ngành nghề nào?

Khối Mã ngành Tên ngành
A1 D520101 Kỹ sư cơ khí
A1 D520103 Kỹ sư cơ khí
A1 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử
A1 D520120 Công nghệ hàng không
A1 D520122 kỹ thuật hải quân
A1 D520115 Kỹ thuật nhiệt
A1 D510201 Công nghệ cơ khí (*)
A1 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*)
A1 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (*)
A1 D520211 Kỹ thuật điện và điện tử
A1 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A1 D520217 Kỹ thuật truyền thông điện tử
A1 D520212 Thiên tài y sinh
A1 D520214 Kỹ thuật Khoa học máy tính
A1 D480102 Mạng truyền thông và máy tính
A1 D480101 Tin học
A1 D480103 Công nghệ phần mềm
A1 D480104 Hệ thống thông tin
A1 D460112 Ứng dụng toán học riêng
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D510303 Công nghệ điều khiển và tự động hóa(*)
A1 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông(*)
A1 D520309 Kỹ thuật vật liệu
A1 D520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
A1 D540201 Kỹ thuật dệt
A1 D540204 Công nghệ may
A1 D140214 Giảng dạy kỹ thuật công nghiệp
A1 D520401 Vật lý kỹ thuật
A1 D520402 Kỹ thuật hạt nhân
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D510604 Kinh tế công nghiệp
A1 D510601 Quản lý công nghiệp
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử
A1 D520217 Kỹ thuật truyền thông điện tử
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D480101 Tin học
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D580201 Kỹ thuật xây dựng
A1 D520217 Kỹ thuật điện tử và truyền thông (mới)
A1 D480201 Công nghệ thông tin (mới)
A1 D580205 Kỹ thuật xây dựng giao thông
A1 D580301 Xây dựng tiết kiệm
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 D340301 Kế toán viên
A1 C340101 Quản trị kinh doanh
A1 C340301 Kế toán viên
A1 C340201 Tài chính – ngân hàng
A1 C480201 Khoa học máy tính
A1 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông
A1 C510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A1 C580302 Quản lý xây dựng
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D480103 Kỹ thuật phần mềm (mới)
A1 C340301 Kế toán viên
A1 C340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 C340101 Quản trị kinh doanh
A1 D320211 Thông tin học tập
A1 D310206 Quan hệ quốc tế
A1 D220113 Việt Nam học
A1 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
A1 D510601 Quản lý công nghiệp
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A1 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông
A1 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D340201 Ngân hàng và tài chính
A1 D340301 Kế toán viên
A1 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
A1 C510601 Quản lý công nghiệp
A1 C480201 Khoa học máy tính
A1 C510303 Công nghệ điều khiển và tự động hóa
A1 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông
A1 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A1 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A1 C340101 Quản trị kinh doanh
A1 C340201 Ngân hàng và tài chính
A1 C340301 Kế toán viên
A1 D540202 Công nghệ sợi và dệt
A1 D540204 Công nghệ may
A1 D540101 Công nghệ thực phẩm
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A1 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
A1 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông
A1 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 C540202 Công nghệ sợi và dệt
A1 C540204 Công nghệ may
A1 C540102 Công nghệ thực phẩm
A1 C480201 Khoa học máy tính
A1 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A1 C510301 Công nghệ Kỹ thuật điện và điện tử
A1 D340404 Quản trị nhân sự
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D340202 Bảo hiểm
A1 D760101 Dịch vụ công cộng
A1 D440221 Khí tượng học (mới)
A1 D440224 Thủy văn (mới)
A1 D510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (Mới)
A1 D520503 Trắc địa – Kỹ thuật lập bản đồ (mới)
A1 D850103 Quản lý đất đai (mới)
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường (mới)
A1 D520501 Kỹ thuật địa chất
A1 D850199 Quản lý hàng hải
A1 D440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A1 D440299 Khí tượng thủy văn biển
A1 C480202 Máy tính ứng dụng
A1 C440221 Khí tượng học (mới)
A1 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
A1 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
A1 C850103 Quản lý đất đai
A1 C340301 Kế toán viên
A1 C340101 Quản trị kinh doanh
A1 C510405 Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên Nước (Mới)
A1 C515901 Công nghệ Kỹ thuật Địa chất (Mới)
A1 C380201 Dịch vụ pháp lý
A1 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
A1 D580201 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình.
A1 D480299 Bảo mật thông tin (mới)
A1 D480203 Công nghệ đa phương tiện
A1 C360708 Quan hệ công chúng
A1 D310101 Kinh tế
A1 D340107 Quản lý khách sạn
A1 D340115 Tiếp thị
A1 D340116 Địa ốc
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D340404 Quản trị nhân sự
A1 D340405 Hệ thống THÔNG TIN QUẢN LÝ
A1 D380101 Luật
A1 D480101 Tin học
A1 D110105 Thống kê kinh tế
A1 D110106 Toán ứng dụng vào kinh tế
A1 D110107 Tiết kiệm tài nguyên
A1 D110109 Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA)
A1 D850201 Bảo hộ lao động
A1 D340408 Quan hệ lao động
A1 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên *
A1 D440301 Khoa học môi trường
A1 D480104 Hệ thống thông tin
A1 D340301 Kế toán viên
A1 D310101 Kinh tế
A1 D620115 Kinh tế nông nghiệp
A1 D340101 Quản trị kinh doanh
A1 D850103 Quản lý đất đai
A1 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản
A1 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A1 D620212 Lâm nghiệp đô thị
A1 D620215 Lâm Sinh
A1 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Forest Ranger)
A1 D520103 Kỹ sư cơ khí
A1 D510210 Làng bản
A1 D620102 Khuyến khích nông nghiệp
A1 D620211 lâm nghiệp
A1 D515402 Công nghệ vật liệu
A1 C620215 Lâm Sinh
A1 D380101 Hồ sơ luật
A1 D380109 Luật Kinh doanh
A1 D140209 Sư phạm toán học
A1 D140211 Sư phạm thể chất
A1 D140212 Sư phạm Hóa học
A1 D140213 Giảng dạy sinh học
A1 D460101 toán học
A1 D460115 Toán cơ học
A1 D480105 Khoa học máy tính và thông tin
A1 D440102 Vật lý
A1 D430122 khoa học vật liệu
A1 D510207 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A1 D440221 Khí tượng học
A1 D440224 Thủy văn
A1 D440228 Hải dương học
A1 D440112 Hoá học
A1 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
A1 D720403 Hóa dược
A1 D440217 Địa lý tự nhiên
A1 D850103 Quản lý đất đai
A1 D440201 Địa chất học
A1 D520501 Kỹ thuật địa chất
A1 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
A1 D420101 Sinh vật học
A1 D420211 Công nghệ sinh học
A1 D440301 Khoa học môi trường
A1 D510406 Công nghệ môi trường
A1 D440306 Nghiên cứu về đất
A1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
A1 D480201 Khoa học máy tính
A1 D460101 toán học
A1 D140202 Giáo dục tiểu học
A1 C510504 Công nghệ thiết bị trường học
A1 C510205 Công nghệ tự động

Trên đây là những kiến thức về khối A1. Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ hiểu sâu hơn về khối A1 cũng như các chủ đề, ngành có trong khói A1?

Bài Viết Liên Quan

Hướng dẫn tự học IELTS từ 0 đến 5.5 cho người mới bắt đầu
Khối D1 Bao Gồm Môn Học Nào? Các Ngành Nghề Phổ Biến Ở Khối D1
Trường Đại Học Văn Hiến Ở Đâu? Các Ngành Học Và Mức Học Phí

Danh Mục: Giáo Dục

Bài viết trước: « Khối D14 Bao Gồm Những Môn Học Nào? Các Trường Tuyển Sinh
Bài viết tiếp theo: Khối C04 Gồm Những Môn Gì? Tổng Hợp Ngành Học Có Triển Vọng »

Primary Sidebar

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Footer

Bài viết mới

  • Linh Ka Là Ai? Tìm Hiểu Tiểu Sử Của Hot Girl Linh Ka
  • Swag Là Gì? Nghĩa Của Từ Swag Trong Tiếng Hàn Và Trên Facebook
  • Bash Là Gì? Ý Nghĩa Của Cụm Từ Bash Trong K-Pop
  • TOP Cách Tỏ Tình Với Bạn Gái Bằng Tin Nhắn 100% Thành Công
  • Tổng Hợp Những Loại Sữa Rửa Mặt Pond’s Tốt Nhất Hiện Nay

Danh mục

  • Giáo Dục
  • Nghề Nghiệp
  • Phát Triển Bản Thân
  • Tổng Hợp

Green Edu: tiên phong tiếp nhận các nguồn tri thức trong và ngoài nước từ đó tạo ra những trải nghiệm

  • 15 Tú Xương, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
  • Mã số thuế: 0315283305
  • facebook.com/greenedu.vn
  • linkedin

Copyright © 2026 · Green Edu