Khối C03 là sự kết hợp của 3 môn: Văn, Toán và Lịch sử. Sự kết hợp thú vị giữa toán của khoa Tự nhiên và hai môn của khoa Xã hội sẽ giúp các bạn có được những “trải nghiệm” mới trong quá trình ôn tập. Vậy đâu là xu hướng ngành nghề khối C03 dễ kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp? Hãy tham khảo bài viết dưới đây.
Khối C03 gồm những môn gì?
Khối C03 gồm 3 môn Văn, Toán, Lịch sử. Sự kết hợp thú vị giữa toán của khoa Tự nhiên và hai môn của khoa Xã hội sẽ giúp các bạn có được những “trải nghiệm” mới trong quá trình ôn tập.

Môn văn ngoài kiến thức cơ bản đòi hỏi bạn phải có năng lực “mèo” hạng nhất, nhưng không đi chệch chủ đề mà luôn bám sát vào ý chính, từ ý chính này để phát triển và mở rộng theo nghĩa rộng, liên quan đến ý chính. những bài thơ. , đoạn văn, v.v. về cùng một chủ đề, và sẽ càng tuyệt vời hơn nếu bài luận của bạn có những đoạn văn so sánh sẽ tăng sức hấp dẫn cho người đọc, đồng thời khiến bài luận của bạn trở nên thú vị hơn. Tôi cảm thấy “linh hoạt” hơn.
Toán học là môn học gắn liền với những con số, tính logic trong từng bài toán được nhấn mạnh hơn bao giờ hết. Nhiều học sinh say mê và yêu thích môn toán. Đã từng có một thí sinh chia sẻ với tôi: “Em không coi toán là một môn học bình thường mà em coi toán như một sở thích, một trải nghiệm thú vị, học toán như chơi với nó. Đó là những con số”.
Đúng là học toán thực sự là một “trải nghiệm thú vị”. Những bài toán khó giống như một “ngọn núi” cần phải chinh phục. Sau khi tìm ra giải pháp cho vấn đề này và lên tới đỉnh núi, bạn sẽ cảm thấy dễ chịu. cảm giác bạn nhận được sẽ thật sảng khoái và hạnh phúc. Vì vậy, việc lựa chọn học khối C03 các môn học sẽ là sự lựa chọn đúng đắn dành cho bạn.
Những ngành của khối C03 dễ tìm việc sau khi tốt nghiệp
Khối C và cơ hội việc làm trong tương lai nói chung hay cơ hội việc làm cho khối C03 nói riêng đang là mối quan tâm thường trực của hầu hết các bậc phụ huynh cũng như các ứng viên. Điều này liên quan rất nhiều đến việc chọn ngành C03 để học. Vì vậy, dưới đây là tổng hợp tất cả các chuyên ngành C03, các bạn có thể lựa chọn chuyên ngành C03 phù hợp với mình nhất.
| STT | Tên ngành |
| 1 | Hoạt động an ninh |
| 2 | Luật – Hệ thống dân sự |
| 3 | Nghề cảnh sát |
| 4 | Luật kinh tế |
| 5 | Khoa học máy tính |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 7 | Quản lý đất đai |
| 8 | Quản trị kinh doanh |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng |
| 10 | Người quản lý |
| 11 | Việt Nam học |
| 12 | chủ nghĩa phương Đông |
| 13 | Quản lý nhà nước |
| 14 | Báo |
| 15 | Xã hội học |
| 16 | Công bố |
| 17 | Khoa Triết học, chuyên ngành triết học Mác-Lênin |
| 18 | Chuyên ngành triết học, chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 19 | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành kinh tế chính trị |
| 20 | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế |
| 21 | Dịch vụ công cộng |
| 22 | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành kinh tế và quản lý (chất lượng cao) |
| 23 | Chuyên ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng, văn hóa |
| 24 | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, chuyên ngành Chính sách phát triển |
| 25 | Khoa học chính trị lớn, Quản lý xã hội lớn |
| 26 | Chuyên ngành khoa học chính trị, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 27 | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, chuyên ngành Phát triển Văn hóa |
| 28 | Khoa học chính trị lớn, Chính sách công lớn |
| 29 | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, Chuyên ngành Khoa học Quản lý Nhà nước |
| 30 | Chính sách an toàn công cộng |
| 31 | Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành |
| 32 | Chính sách |
| 33 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước |
| 34 | Kế toán viên |
| 35 | Giáo dục chính trị (đào tạo giáo viên trung học) |
| 36 | Giáo dục chính trị (đào tạo giáo viên trung học) |
| 37 | Luật |
| 39 | Khoa học chính trị (triết học Mác-Lênin) |
| 40 | Tâm lý học (Tâm lý học) |
| 41 | Tâm lý – Giáo dục |
| 42 | Sư phạm văn học |
| 43 | Văn học |
| 44 | Sư phạm lịch sử |
| 45 | Giáo dục tiểu học |
Các trường đại học khu vực phía Bắc xét tuyển vào khối C03
| Tên trường học | Chuyên ngành | Khối tuyển sinh |
| Đại học Thành Đông | Quản trị kinh doanh | A00; A04; C03; D01 |
| Đại học Thành Đông | Tài chính – Ngân hàng | A00; A04; C03; D01 |
| Đại học Thành Đông | Luật kinh tế | A00; B00; B02; C03 |
| Đại học Thành Đông | Khoa học máy tính | A00; C03; D01; D66 |
| Đại học Thành Đông | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A04; C03; D01 |
| Đại học Thành Đông | Quản lý đất đai | A00; A04; C03; D01 |
| Đại học Thành Đông | Kế toán viên | A00; A04; C03; D01 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân | Nghề cảnh sát | A01; C03; D01 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân | Luật – Hệ thống dân sự | A00; A01; C03; D01 |
| Đại học Đại Nam | Quản trị kinh doanh | A00; C03; D01; D10 |
| Đại học Thương mại và Công nghệ Hà Nội | Quản lý nhà nước | B00; C00; C03; J09 |
| Đại học Thái Bình | Luật | A00; C03; C14; D01 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai | Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành | C00; C03; C04; D01 |
| Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | Sư phạm lịch sử | C03 |
| Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | Lịch sử | C00; C03; C04; D01 |
| Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | Văn học | C00; C03; C04; D01 |
| Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | Báo | C00; C03; C04; D01 |
| Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành | C00; C03; C04; D01 |
| Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | Dịch vụ công cộng | C00; C01; C03; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Lịch sử | C00; C03; C19; D14 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Xã hội học | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Công bố | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Khoa Triết học, chuyên ngành triết học Mác-Lênin | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành triết học, chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành kinh tế chính trị | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Dịch vụ công cộng | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành kinh tế, chuyên ngành kinh tế và quản lý (chất lượng cao) | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng, văn hóa | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, chuyên ngành Chính sách phát triển | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Khoa học chính trị lớn, Quản lý xã hội lớn | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành khoa học chính trị, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí Minh | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, chuyên ngành Phát triển Văn hóa | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Khoa học chính trị lớn, Chính sách công lớn | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Báo chí và Truyền thông | Chuyên ngành Khoa học Chính trị, Chuyên ngành Khoa học Quản lý Nhà nước | C03; C04; C14; D01 |
| Học viện Chính trị Nhân dân Công an | Chính sách an toàn công cộng | C03; D01 |
| Đại học Hồng Đức | Sư phạm văn học | C00; C03; C04; D01 |
| Trường Đại học Sư phạm – Đại học Quốc gia Hà Nội | Sư phạm lịch sử | C00C03C19D14D61D62D63D64D65 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Khoa học chính trị (triết học Mác-Lênin) | C03 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Tâm lý học (Tâm lý học) | C03 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Tâm lý – Giáo dục | C03 |
| Đại học Hùng Vương | Sư phạm lịch sử | C00; C03; C19; D14 |
| trường Đại học Northwestern | Sư phạm lịch sử | C00; C03; C19; D14 |
Các trường đại học miền Trung xét tuyển vào khối C03
| Tên trường học | Chuyên ngành | Khối tuyển sinh |
| Đại học Hà Tĩnh | Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành | A00; C00; C03; D01 |
| Đại học Hà Tĩnh | Luật | A00; C00; C03; D01 |
| Đại học Hà Tĩnh | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C03; D01 |
| Đại học Tây Nguyên | Giáo dục tiểu học | A00; C00; C03 |
Các trường đại học khu vực phía Nam xét tuyển vào khối C03
| Tên trường học | Chuyên ngành | Khối tuyển sinh |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01 |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C03; D01 |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương | Kế toán viên | A00; A01; C03; D01 |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Bình Dương | Người quản lý | A00; A01; C03; D01 |
| An toàn của học giả | Hoạt động an ninh | A01; C03; D01 |
| Đại học Cảnh sát nhân dân | Nghề cảnh sát | A01; C03; D01 |
| Đại học Hồ Hồng | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01 |
| Đại học Hồ Hồng | chủ nghĩa phương Đông | C00; C03; C04; D01 |
| Học viện Điều hành Thành phố Hồ Chí Minh | Chính sách | C00; C03; C04 |
| Học viện Điều hành Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | C00; C03; C04 |
| Đại học Sài Gòn | Giáo dục chính trị (đào tạo giáo viên trung học) | C03; D01 |
| Đại học Sài Gòn | Giáo dục chính trị (đào tạo giáo viên trung học) | C03; D01 |
| Đại học Sài Gòn | Luật | C03; D01 |
| Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh | Sư phạm văn học | C00; C03; D01; D78 |
| Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh | Sư phạm lịch sử | C00; C03; D09; D14 |
| Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh | Văn học | C00; C03; D01; D78 |
| Đại học Đồng Tháp | Giáo dục tiểu học | C01; C03; C04; D01 |
Trên đây là thông tin chi tiết về các ngành nghề có trong Khối C03? Các trường đại học khối C03. Chắc hẳn bạn đã tìm được ngành, trường mình thích theo học trong danh sách các trường đại học trên phải không? Chúc toàn thể học sinh trên cả nước thành công trong kỳ thi THPT quốc gia và một mùa tuyển sinh thuận lợi.


