Học phí năm của Đại học Văn Hiến dành cho sinh viên hệ chính quy là 706.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 30-32 triệu/năm tùy ngành học. Ngoài học phí, người trúng tuyển phải đóng các khoản phí sau: phí nhập học, đồng phục thể dục và giáo dục quốc phòng. Để biết thêm chi tiết về học phí và thông tin tuyển sinh tại Trường Đại học Văn Hiến, vui lòng tham khảo bên dưới.
Đại học Văn Hiến ở đâu?

Trường Đại học Văn Hiến được thành lập vào ngày 11/7/1997. Sau hơn 19 năm hoạt động và phát triển, Trường Đại học Văn Hiến đã trở thành một thương hiệu uy tín trong giáo dục đại học. Với triết lý giáo dục “Làm người trước khi nổi tiếng”, nhà trường nỗ lực thực hiện sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cho xã hội.
- Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP.HCM
- Điện thoại: 028 3832 0333.
- Email: info@vhu.edu.vn
- Fax: 028 3832 1333
Trường Đại học Văn Hiến gồm những chuyên ngành nào?
Các thông tin khác cần có đối với thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành, tổ hợp tuyển sinh và quy định về chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; Điều kiện bổ sung được sử dụng trong quá trình nhập học.
| Ngành/Tên chính | Mã ngành | Kết hợp môn tuyển sinh(chọn 1 trong 4 combo) | |
| Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, Công nghệ sinh học, Khoa học thực vật, Công nghệ thực phẩm | 7480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C01: Toán, Lý, Văn |
|
| Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520217 | ||
| Quản trị kinh doanh: quản lý kinh doanh đánh cá, quản trị kinh doanh, thương mại quốc tế, tiếp thị, quản lý tài chính doanh nghiệp, quản lý nguồn nhân lực, quản lý dự án, thương mại, quản trị kinh doanh nói chung, tài chính ngân hàng, kế toán, hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng, | 7340101 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C04: Toán, Văn, Địa |
|
| Ngân hàng và tài chính | 7340201 | ||
| Kế toán viên | 7340301 | ||
| Chương trình chất lượng cao: Kế toán | |||
| Quan hệ công chúng*: Truyền thông – sự kiện, Quảng cáo | 7320108 |
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Anh |
|
| Quản lý chuỗi cung ứng và quản lý chuỗi cung ứng* | 7510605 |
A01: Toán, Lý, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D10: Toán, Văn, Anh
D01: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh |
|
| Công nghệ sinh học* | 7420211 |
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
| Khoa học cây trồng* | 7620110 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
| Công nghệ thực phẩm* | 7540101 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa, Anh |
|
| Du lịch* | 7810101 |
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
C04: Toán, Văn, Địa |
|
| Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống* | 7810202 | ||
| Quản lý du lịch và dịch vụ lữ hành: quản lý du lịch, định hướng du lịch | 7810103 | ||
| Chương trình chất lượng cao: Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành | |||
| Quản lý khách sạn: Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý khách sạn | 7810201 | ||
| Chương trình chất lượng cao: Quản lý khách sạn | |||
| Xã hội học: Xã hội học truyền thông – Báo chí, Xã hội học quản lý các tổ chức xã hội, Quan hệ công chúng, Công tác xã hội | 7310301 |
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
C04: Toán, Văn, Địa |
|
| Dịch vụ công cộng | 7760101 | ||
| Tâm lý học: Tư vấn và trị liệu, Tư vấn và quản lý nguồn nhân lực. | 7310401 |
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh |
|
| Văn học: Văn học – Sư phạm, Văn học – Truyền thông, Văn học – Quản trị văn phòng | 7229030 |
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Anh |
|
| Việt Nam học: Văn học Việt Nam | 7310630 | ||
| Nghiên cứu văn hóa: di sản văn hóa, du lịch văn hóa | 7229040 | ||
| Ngôn ngữ tiếng Anh: tiếng Anh thương mại, phương pháp giảng dạy tiếng Anh, tiếng Anh dịch thuật và phiên dịch, tiếng Anh nghiên cứu quốc tế. | 7220211 |
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Anh |
|
| Chương trình chất lượng cao: Tiếng Anh thương mại | |||
| Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại | 7220219 | ||
| Tiếng Trung: Tiếng Trung thương mại | 7220214 | ||
| Tiếng Pháp: tiếng Pháp thương mại | 7220213 | ||
| Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học | 7310608 |
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D15: Văn, Địa, Anh |
|
| Thanh nhạc | 7210205 | N00: Tuyển sinh các môn văn và thi tuyển sinh các môn cơ bản, chuyên ngành. | |
| Đàn piano | 7210208 | ||
| Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính. | 6480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C01: Toán, Lý, Văn |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 6510312 | ||
| Quản trị kinh doanh: quản trị kinh doanh, thương mại | 6340114 |
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
C04: Toán, Văn, Địa |
|
| Quản lý lữ hành và dịch vụ du lịch: quản lý lữ hành, hướng dẫn du lịch, du lịch | 6810101 |
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn học, Lịch sử, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
C04: Toán, Văn, Địa |
|
| Quản lý khách sạn: Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý khách sạn | 6810201 | ||
| Quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6810205 | ||
| Tiếng Anh: tiếng Anh thương mại, phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 6220216 |
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Anh |
|
| Tiếng Nhật: tiếng Nhật thương mại | 6220212 | ||
| Tiếng Trung: Tiếng Trung thương mại | 6220219 | ||
| Tiếng Pháp: tiếng Pháp thương mại | 6220218 |
Đối với tiếng Anh, ứng viên có thể lựa chọn ngôn ngữ khác thay thế; hoặc có một trong các chứng chỉ sau có hiệu lực vào ngày nhập học:
| Chủ thểmột ngôn ngữ nước ngoài | Giấy chứng nhận | Thang điểm |
| Tiếng Anh | – TOEFL ITP 450 điểm– TOEFL iBT 45 điểm
– IELTS 4.0 điểm |
6 |
| – TOEFL ITP 500 điểm– TOEFL iBT 61 điểm
– IELTS 5.0 điểm |
số 8 | |
| tiếng Nga | – TORFL cấp 1 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-1) | 6 |
| – TORFL cấp 2 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-2) | số 8 | |
| người Pháp | – TCF (300 điểm)– DELF B1 | 6 |
| – TCF (400 điểm)– DELF B2 | số 8 | |
| Ngôn ngữTrung Quốc | – HSK cấp 3 | 6 |
| – HSK cấp 4 | số 8 | |
| tiếng Đức | – Goethe-Zertifikat B1-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1
– Chứng chỉ B1 |
6 |
| Chứng chỉ Goethe B2-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1
– Chứng chỉ B2 |
số 8 | |
| tiếng Nhật | Trình độ JLPT N4 | 6 |
| trình độ JLPT N3 | số 8 |
Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; Phiếu biên nhận xét tuyển/đăng ký; điều kiện/kỳ thi tuyển sinh, tổ hợp môn/kỳ thi cho từng ngành đào tạo, v.v.
Đại học Văn Hiến xét tuyển học bạ THPT
Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THCS: HK1 + HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc HK1 + HK2 lớp 12 tùy theo tổ hợp các môn tuyển sinh; hoặc xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung cả năm là 12. Chuyên ngành Tài năng: Xét tuyển môn văn và thi tuyển sinh cơ bản và chuyên ngành thanh nhạc và piano.

– Dạng 1: tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và 1 học kỳ lớp 12) + điểm ưu tiên 18,0 điểm.
– Dạng 2: tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên 18,0 điểm.
– Dạng 3: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên.
Học phí Đại học Văn Hiến
Học phí năm 2021 của Đại học Văn Hiến dành cho sinh viên hệ chính quy là 706.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 30-32 triệu/năm tùy ngành học.
Ứng viên trúng tuyển phải đóng các khoản sau: học phí học kỳ đầu tiên, phí nhập học, đồng phục thể dục và giáo dục quốc phòng.
| Chuyên ngành | Số tín chỉ học kỳ 1 | Các khóa học cho học kỳ 1 | ||||
| Đề cương | Chuyên | tổng cộng tín dụng |
Đề cương | Chuyên | tổng cộng Học kì 1 |
|
| Nhóm 1 | 9 | 3 | 12 | 5.238.000 | 2.262.000 | 7.500.000 |
| Nhóm 2 | 9 | 3 | 12 | 5.238.000 | 2.466.000 | 7.704.000 |
– Nhóm 1: gồm Khoa Kinh tế (Quản trị kinh doanh), Khoa Du lịch (Quản lý Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản lý Khách sạn) và Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (Văn học, Việt Nam học, Xã hội học, Tâm lý học, Vật lý, Văn hóa học) .
– Nhóm 2: gồm Khoa Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông/Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, KT – Technology (Công nghệ thông tin/Máy tính ứng dụng, Truyền thông) và Khoa Nông nghiệp và Văn hóa (Tiếng Nhật/Tiếng Nhật, Tiếng Nhật).Tiếng Trung/Tiếng Trung , Đông phương học, tiếng Anh/tiếng Anh, tiếng Pháp/tiếng Pháp).
b) Phí nhập học: 300.000 đồng, bao gồm phí nhập học, phí bảo hiểm tai nạn, thẻ sinh viên, sổ tay sinh viên.
c) Bảo hiểm y tế bắt buộc: 491.500 đồng (áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018).
d) Đồng phục giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng: 150.000 đồng/bộ.
Tóm lại, Đại học Văn Hiến là trường đại học tư thục ở Việt Nam. Học phí của trường ở mức vừa phải so với các trường tư thục khác. Trường được nhiều học sinh đánh giá cao về chất lượng giáo viên và môi trường học tập thân thiện.

